
Hypolepis polypodioides
Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
671 loài · trang 16/28

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Hygrophila polysperma (Roxb.) T.Anderson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hygrophila polysperma (Roxb.) T.Anderson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Halophila major (Zoll.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halophila major (Zoll.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Hetaeria affinis (Griff.) Seidenf. & Ormerod Tên chấp nhận (Accepted Name): Hetaeria affinis (Griff.) Seidenf. & Ormerod (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Hyparrhenia diplandra (Hack.) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyparrhenia diplandra (Hack.) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera coccinea (Jack) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera coccinea (Jack) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera ligustrina (Wall.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera ligustrina (Wall.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrocotyle tonkinensis Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrocotyle tonkinensis Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum fimbriatum J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum fimbriatum J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum fujisanense Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum fujisanense Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Harmandiella cordifolia Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Harmandiella cordifolia Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Hippobroma longiflora (L.) G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hippobroma longiflora (L.) G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum arboricola Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum arboricola Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum hoi Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum hoi Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyptianthera stricta (Roxb. ex Sm.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyptianthera stricta (Roxb. ex Sm.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenodictyon flaccidum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenodictyon flaccidum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Hypobathrum hoaense Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypobathrum hoaense Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Herpysma longicaulis Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herpysma longicaulis Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum crassibracteatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum crassibracteatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunke
Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus longifissus Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus longifissus Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Homalium mollissimum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalium mollissimum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicteres lanata (Teijsm. & Binn.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicteres lanata (Teijsm. & Binn.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Heterostemma luteum Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Heterostemma luteum Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Helwingia himalaica Hook.fil. & Thomson ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Helwingia himalaica Hook.fil. & Thomson ex C.B.Clarke (Tình trạng dan
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.