Hippobroma longiflora (Hippobroma longiflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Hippobroma longiflora

Hippobroma longiflora

Tên gọi khác: Hippobroma (Hippobroma longiflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hippobroma longiflora (L.) G.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hippobroma longiflora (L.) G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Campanulaceae → Chi Hippobroma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3168943

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hồ Chí Minh city, VN; Bến Nghé, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; 動物園及植物園, 胡志明市, 胡志明市, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 5m – 5m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2021 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phong, sucker69420, JODY HSIEH.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hồ Chí Minh city, VN; Bến Nghé, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; 動物園及植物園, 胡志明市, 胡志明市, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Hồ Chí Minh city, VN, Bến Nghé, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam, Hồ Chí Minh city, 動物園及植物園, 胡志明市, 胡志明市, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hippobroma longiflora (L.) G.Don in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hippobroma longiflora (Hippobroma longiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hippobroma-hippobroma-longiflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Campanulaceae

Xem tất cả 28 loài →
Adenophora triphylla (Adenophora triphylla)

Adenophora triphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Asyneuma canescens (Asyneuma canescens)

Asyneuma canescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk Tên chấp nhận (Accepted Name): Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula dimorphantha (Campanula dimorphantha)

Campanula dimorphantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula dimorphantha Schweinf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula dimorphantha Schweinf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula tommasiniana (Campanula tommasiniana)

Campanula tommasiniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula tommasiniana K.Koch Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula tommasiniana K.Koch (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis affinis (Codonopsis affinis)

Codonopsis affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis gracilis (Codonopsis gracilis)

Codonopsis gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis javanica (Codonopsis javanica)

Codonopsis javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Cyclocodon axillaris (Cyclocodon axillaris)

Cyclocodon axillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Campanulaceae