
Lithocarpus corneus
Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
134 loài · trang 1/6

Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Loài Lithocarpus (Lithocarpus fenestratus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus fenestratus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus aggregatus Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus aggregatus Barnett (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus ailaoensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus ailaoensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus amygdalifolius (Skan) Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus amygdalifolius (Skan) Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Lithocarpus annamensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus annamensis (Hickel & A.Camus) Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus annamensis (Hickel & A.Camus) Barnett (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus annamitorus (A.Chev.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus annamitorus (A.Chev.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus areca (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus areca (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus auriculatus (Hickel & A.Camus) Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus auriculatus (Hickel & A.Camus) Barnett (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus bacgiangensis (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus bacgiangensis (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus balansae (Drake) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus balansae (Drake) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus bentramensis (A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus bentramensis (A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus bidoupensis Ngoc & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus bidoupensis Ngoc & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus blaoensis (A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus blaoensis (A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus bolovenensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus bolovenensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus bonnetii (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus bonnetii (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus braianensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus braianensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus brevicaudatus (Skan) Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus brevicaudatus (Skan) Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus cambodiensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus cambodiensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus campylolepis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus campylolepis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Lithocarpus cerifer
Lithocarpus cerifer (Hickel & A.Camus) A.Camus là tên chấp nhận thuộc họ Fagaceae (bộ Fagales), công bố ở Rivière Sci. 18: 40 (1931). Synonym: Pasania cerifera Hickel & A.Camus. Tê
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus chevalieri A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus chevalieri A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus cleistocarpus (Seemen) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus cleistocarpus (Seemen) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng d
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.