Dẻ Sáp (Lithocarpus cerifer)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Dẻ Sáp

Lithocarpus cerifer

Tên gọi khác: Dẻ sáp, Sồi đá sáp, Sồi đá

1. Định danh và phân loại

Lithocarpus cerifer (Hickel & A.Camus) A.Camus là tên chấp nhận thuộc họ Fagaceae (bộ Fagales), công bố ở Rivière Sci. 18: 40 (1931). Synonym: Pasania cerifera Hickel & A.Camus. Tên Việt ghi nhận: Dẻ sáp, Sồi đá sáp.

2. Đặc điểm hình thái

Cây gỗ (POWO ghi gỗ hoặc bụi), cao 5–25 m, vòng thân 40–110 cm. Vỏ nâu, nứt sâu, vỏ trong đỏ sẫm, dác vàng nhạt. Chưa có dữ liệu về lá, hoa, quả trong các nguồn đã tra.

3. Sinh thái và phân bố

Bản địa Đông Dương: Campuchia, Lào, Thái Lan, Việt Nam; mẫu chuẩn từ Campuchia. Ở Thái Lan loài gặp trong rừng khộp, rừng thông–dầu rụng lá và rừng thường xanh mưa nhiệt đới trên nền đá cát kết. Tại Việt Nam, GBIF có 23 bản ghi, trong đó có Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Phước và Đà Nẵng; đây chưa phải bản đồ phân bố đầy đủ.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có dữ liệu về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

GBIF ghi IUCN: NT (Near Threatened); chưa xác minh trực tiếp trên trang IUCN. Chưa có thông tin về Sách Đỏ VN 2007 hay NĐ 84/2021.

6. Gây trồng và nhân giống

Chưa có dữ liệu.

Phân bố

Nam Trung Bộ
GBIF có bản ghi ở Đà Nẵng (1; một bản ghi gắn nhãn 'Tinh Da Nang' có vẻ trùng, cần kiểm tra).
Đông Nam Bộ
GBIF có bản ghi ở Đồng Nai (4), Bà Rịa – Vũng Tàu (1), Bình Phước (1).
Việt Nam
Có mặt ở Việt Nam (POWO); mẫu Pierre số 4970 ở Kew được ghi từ Việt Nam. GBIF có 23 bản ghi trong nước, nhiều bản ghi không có thông tin tỉnh. Chưa rõ mức độ phổ biến.
Thế giới
Bản địa Campuchia, Lào, Thái Lan (POWO); mẫu chuẩn từ Campuchia. GBIF cũng có bản ghi ở Hàn Quốc (1), chưa kiểm chứng, có thể là mẫu trồng hoặc lưu trữ.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Đặc điểm

Chiều cao (m)
5–25 m; vòng thân 40–110 cm
Dạng sống
Cây gỗ (POWO: gỗ hoặc cây bụi)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Nền đá cát kết (sandstone) theo ghi chép Thái Lan.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lithocarpus cerifer (Hickel & A.Camus) A.Camus in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. POWO (Kew)

    Lithocarpus cerifer (Hickel & A.Camus) A.Camus, Rivière Sci. 18: 40 (1931); bản địa Campuchia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.

  3. 3. World Flora Online

    Mô tả thân, sinh cảnh (ghi chép Thái Lan), mẫu chuẩn; trích Flora of Thailand 9(3): 263 (2008).

  4. 4. BotanyVN

    Tên Việt: Dẻ sáp, Sồi đá sáp; synonym Pasania cerifera.

  5. 5. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.3792216/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  6. 6. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.1563390/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Dẻ Sáp (Lithocarpus cerifer). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/de-sap (truy cập 21/10/2026).

Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Castanopsis indica (Castanopsis indica)

Castanopsis indica

Loài Castanopsis (Castanopsis indica) (danh pháp khoa học: Castanopsis indica) thuộc chi Castanopsis, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus corneus (Lithocarpus corneus)

Lithocarpus corneus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus elegans (Lithocarpus elegans)

Lithocarpus elegans

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus fenestratus (Lithocarpus fenestratus)

Lithocarpus fenestratus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus fenestratus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus fenestratus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea henryi (Castanea henryi)

Castanea henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea phansipanensis (Castanea phansipanensis)

Castanea phansipanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea phansipanensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea phansipanensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanopsis acuminatissima (Castanopsis acuminatissima)

Castanopsis acuminatissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Fagaceae