
Lithocarpus sundaicus
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus sundaicus (Blume) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus sundaicus (Blume) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
774 loài · trang 24/33

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus sundaicus (Blume) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus sundaicus (Blume) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus taitoensis (Hayata) Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus taitoensis (Hayata) Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus tenuilimbus H.T.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus tenuilimbus H.T.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus thomsonii (Miq.) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus thomsonii (Miq.) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus truncatus (King ex Hook.f.) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus truncatus (King ex Hook.f.) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus vuquangensis Ngoc & V.H.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus vuquangensis Ngoc & V.H.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus wallichianus (Lindl. ex Hance) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus wallichianus (Lindl. ex Hance) Rehder (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus xylocarpus (Kurz) Markgr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus xylocarpus (Kurz) Markgr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithophyllum okamurae Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithophyllum okamurae Foslie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Lithops spp.
Tên tiếng Việt: Sen đá thạch lan Danh pháp khoa học: Lithops spp. Chi (Genus): Lithops | Họ (Family): Aizoaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: N

Danh pháp khoa học chuẩn: Litostigma crystallinum Y.M.Shui & W.H.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Litostigma crystallinum Y.M.Shui & W.H.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea accedens (Blume) Boerl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea accedens (Blume) Boerl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea acutivena Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea acutivena Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea balansae Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea balansae Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea banaensis de Kok, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea banaensis de Kok, 2023 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Litsea baviensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea baviensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea baviensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea beusekomii Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea beusekomii Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea brevipes Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea brevipes Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea breviumbellata C.K.Allen Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea breviumbellata C.K.Allen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea chartacea (Wall. ex Nees) Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea chartacea (Wall. ex Nees) Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea citronella Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea citronella Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Litsea clemensii thuộc chi Litsea, họ Lauraceae (bộ Laurales). Đây là tên chấp nhận trong GBIF (mã 4177760) và có mã định danh trong IPNI (465602-1), POWO, Catalogue of Life và Wor
Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea collina S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea collina S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Litsea coreana H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Litsea coreana H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.