
Dương xỉ Java
Microsorum pteropus
Tên tiếng Việt: Dương xỉ Java Danh pháp khoa học: Microsorum pteropus Chi (Genus): Leptochilus | Họ (Family): Polypodiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự n
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15 loài

Microsorum pteropus
Tên tiếng Việt: Dương xỉ Java Danh pháp khoa học: Microsorum pteropus Chi (Genus): Leptochilus | Họ (Family): Polypodiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự n

Danh pháp khoa học chuẩn: Micropolypodium okuboi (Yatabe) Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Micropolypodium okuboi (Yatabe) Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Micropolypodium sikkimense (Hieron.) X.C.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Micropolypodium sikkimense (Hieron.) X.C.Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum baithoense V.N.Tu Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum baithoense V.N.Tu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum cuspidatum (D.Don) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum cuspidatum (D.Don) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum grossum (Langsd. & Fisch.) S.B.Andrews Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum grossum (Langsd. & Fisch.) S.B.Andrews (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum heterocarpum (Blume) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum heterocarpum (Blume) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum longissimum J.Sm. ex Fée Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum longissimum J.Sm. ex Fée (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum membranifolium (R.Br.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum membranifolium (R.Br.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum monstrosum (Copel.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum monstrosum (Copel.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum nigrescens (Blume) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum nigrescens (Blume) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum punctatum (L.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum punctatum (L.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum sarawakense (Baker) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum sarawakense (Baker) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum scolopendria (Burm.fil.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum scolopendria (Burm.fil.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum steerei (Harr.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum steerei (Harr.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.