Melanothamnus spec
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus spec (Bailey) Díaz-Tapia Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus spec (Bailey) Díaz-Tapia (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
921 loài · trang 17/39
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus spec (Bailey) Díaz-Tapia Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus spec (Bailey) Díaz-Tapia (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus sphaerocarpus (Børgesen) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus sphaerocarpus (Børgesen) Díaz-Tapia & Maggs,

Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus upolensis (Grunow) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus upolensis (Grunow) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Melanthera prostrata (Hemsl.) W.L.Wagner & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanthera prostrata (Hemsl.) W.L.Wagner & H.Rob. (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma bauchei Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma bauchei Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma cyanoides Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma cyanoides Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma dodecandrum Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma dodecandrum Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma eberhardtii Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma eberhardtii Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma imbricatum Wall. ex Triana Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma imbricatum Wall. ex Triana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma klossii Baker fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma klossii Baker fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma malabathricum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma malabathricum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma orientale Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma orientale Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma paleaceum Naudin Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma paleaceum Naudin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma pellegrinianum (H.Boissieu) K.Mey. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma pellegrinianum (H.Boissieu) K.Mey. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma polyanthum Burm.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma polyanthum Burm.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma saigonense (Kuntze) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma saigonense (Kuntze) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma sanguineum Sims Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma sanguineum Sims (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma septemnervium Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma septemnervium Jacq. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Melia azedarach L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melia azedarach L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Melica minuta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melica minuta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope accedens (Blume) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope crassifolia (Merr.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope crassifolia (Merr.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope lunu-ankenda (Gaertn.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope lunu-ankenda (Gaertn.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Melicope pahangensis T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Melicope pahangensis T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.