
Ophioglossum vulgatum
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum vulgatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum vulgatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
336 loài · trang 4/14

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum vulgatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum vulgatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia integrifolia Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia integrifolia Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon trigonantherus N.Tanaka & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon trigonantherus N.Tanaka & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Osmunda acuta (Burm.fil.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmunda acuta (Burm.fil.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza bifida (Kurz) Razafim. & Rydin Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza bifida (Kurz) Razafim. & Rydin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Ouret leucura (Moq.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Ouret leucura (Moq.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocharis tribracteata Bramley, H.J.Atkins & Mich.Möller Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocharis tribracteata Bramley, H.J.Atkins & Mich.Möller (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Oeosporangium elegans (Poir.) Fraser-Jenk. & Pariyar Tên chấp nhận (Accepted Name): Oeosporangium elegans (Poir.) Fraser-Jenk. & Pariyar (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon hayatae (N.Tanaka) N.Tanaka, Aver. & T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon hayatae (N.Tanaka) N.Tanaka, Aver. & T.Koyama (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon fruticulosus Aver., N.Tanaka & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon fruticulosus Aver., N.Tanaka & K.S.Nguyen (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia merrilliana H.Y.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia merrilliana H.Y.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Oplismenus undulatifolius (Ard.) P.Beauv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oplismenus undulatifolius (Ard.) P.Beauv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis tetraphylla Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis tetraphylla Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Odontoschisma grosseverrucosum Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Odontoschisma grosseverrucosum Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza cordata W.L.Sha Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza cordata W.L.Sha (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra neriiformis Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra neriiformis Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Oenanthe linearis Wall. ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oenanthe linearis Wall. ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Olea rosea Craib ex Hosseus, 1911 Tên chấp nhận (Accepted Name): Olea rosea Craib ex Hosseus, 1911 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza rosea Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza rosea Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza pumila Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza pumila Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza howii F.C.How ex H.S.Lo Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza howii F.C.How ex H.S.Lo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Odontochilus saprophyticus (Aver.) Ormerod Tên chấp nhận (Accepted Name): Odontochilus saprophyticus (Aver.) Ormerod (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Oberonia trochopetala Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oberonia trochopetala Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Oberonia maxima C.S.P.Parish ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oberonia maxima C.S.P.Parish ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.