
Pinus arizonica
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus arizonica Engelm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus arizonica Engelm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
18 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus arizonica Engelm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus arizonica Engelm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus caribaea Morelet Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus caribaea Morelet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus cernua L.K.Phan ex Aver., K.S.Nguyen & T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus cernua L.K.Phan ex Aver., K.S.Nguyen & T.H.Nguyên (Tình trạng

Pinus dalatensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus dalatensis Ferré Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus dalatensis Ferré (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus fenzeliana Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus fenzeliana Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Pinus kesiya
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus kesiya Royle ex Gordon Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus kesiya Royle ex Gordon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus khasya Royle ex Gord. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus khasya Royle ex Gord. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Pinus krempfii
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus krempfii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus krempfii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus kwangshanensis W.Y.Hsia Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus kwangshanensis W.Y.Hsia (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Pinus latteri
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus latteri Mason Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus latteri Mason (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus massoniana Lamb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus massoniana Lamb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus merkusii Jungh. & de Vriese Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus merkusii Jungh. & de Vriese (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus patula Schiede ex Schltdl. & Cham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus patula Schiede ex Schltdl. & Cham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus radiata D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus radiata D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus taeda L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus taeda L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Pl

Pinus wangii
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus wangii H.H.Hu & W.C.Cheng Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus wangii H.H.Hu & W.C.Cheng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotsuga menziesii (Mirb.) Franco Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotsuga menziesii (Mirb.) Franco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotsuga sinensis Dode Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotsuga sinensis Dode (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.