
Poa nemoralis
Danh pháp khoa học chuẩn: Poa nemoralis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Poa nemoralis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 29/68

Danh pháp khoa học chuẩn: Poa nemoralis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Poa nemoralis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotrachypus stevensii (Renauld & Cardot) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotrachypus stevensii (Renauld & Cardot) W.R.Buck (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Porotrichum korthalsianum (Dozy & Molk.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porotrichum korthalsianum (Dozy & Molk.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Pterobryopsis rubrinervis Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterobryopsis rubrinervis Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis angusta Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis angusta Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium eurystomum Sendtn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium eurystomum Sendtn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Panisea sagittata T.C.Hsu, H.C.Hung & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Panisea sagittata T.C.Hsu, H.C.Hung & Luu (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pengchengwua obtusata (Mont.) S.Olsson, Enroth, Huttunen & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Pengchengwua obtusata (Mont.) S.Olsson, Enroth, Huttune
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudocryptogonium tjibodense (M.Fleisch.) H.Akiyama & B.C.Tan Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudocryptogonium tjibodense (M.Fleisch.) H.Akiyama & B.C.T
Danh pháp khoa học chuẩn: Paratinospora sagittata (Oliv.) Wei Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Paratinospora sagittata (Oliv.) Wei Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Ponera guangxiensis Zhou, 2001 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ponera guangxiensis Zhou, 2001 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Prunus perreauana (Pierre ex Cardot) Tên chấp nhận (Accepted Name): Prunus perreauana (Pierre ex Cardot) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinalia obscura (Aver.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinalia obscura (Aver.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinanga spiralis A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinanga spiralis A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudarthria panii R.Zhang bis, T.S.Yi & B.Pan bis Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudarthria panii R.Zhang bis, T.S.Yi & B.Pan bis (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys vietnamensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys vietnamensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea martini (H.Lév. & Vaniot) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea martini (H.Lév. & Vaniot) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia costata (Wall. ex C.Presl) Tagawa & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia costata (Wall. ex C.Presl) Tagawa & K.Iwats. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 Tên chấp nhận (Accepted Name): Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila khasiana Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila khasiana Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseuderanthemum eberhardtii Benoist Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseuderanthemum eberhardtii Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Phacellaria rigidula Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phacellaria rigidula Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pleurozia subinflata (Austin) Austin Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleurozia subinflata (Austin) Austin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.