
Pinnatella alopecuroides
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinnatella alopecuroides (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinnatella alopecuroides (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 39/68

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinnatella alopecuroides (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinnatella alopecuroides (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ptychomitrium wilsonii Sull. & Lesq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ptychomitrium wilsonii Sull. & Lesq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium repandum (Griff.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium repandum (Griff.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Peyssonnelia rubra (Greville) J.Agardh, 1851 Tên chấp nhận (Accepted Name): Peyssonnelia rubra (Greville) J.Agardh, 1851 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Porpax parviflorum (D.Don) Ormerod & Kurzweil Tên chấp nhận (Accepted Name): Porpax parviflorum (D.Don) Ormerod & Kurzweil (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum pseudodangii Li Bing Zhang, N.T.Lu & Liang Zhang, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum pseudodangii Li Bing Zhang, N.T.Lu & Liang Z

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia glabra (Desv.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia glabra (Desv.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera rubrovillosa (K.Larsen & S.S.Larsen) Mackinder & R.Clark Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera rubrovillosa (K.Larsen & S.S.Larsen) Mackinder & R
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris dalhousieae Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris dalhousieae Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogostemon cruciatus (Benth.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogostemon cruciatus (Benth.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora bidoupensis (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora bidoupensis (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Cur

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina halongensis (Kiew & T.H.Nguyên) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina halongensis (Kiew & T.H.Nguyên) Mich.Möller & A.W

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudostreblus indicus Bureau Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudostreblus indicus Bureau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Pentasacme caudatum Wall. ex Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentasacme caudatum Wall. ex Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogostemon globulosus Phuong ex Suddee & A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogostemon globulosus Phuong ex Suddee & A.J.Paton (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora intricata (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora intricata (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry &
Danh pháp khoa học chuẩn: Porella densifolia (Steph.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella densifolia (Steph.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. Tên chấp nhận (Accepted Name): Psilotrichopsis curtisii (Oliv.) C.C.Towns. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria filiformis (Thunb.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria filiformis (Thunb.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia contigua (G.Forst.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia contigua (G.Forst.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudocyclosorus falcilobus (Hook.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudocyclosorus falcilobus (Hook.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria minor (Huds.) Opiz Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria minor (Huds.) Opiz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudopogonatherum speciosum (Debeaux) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudopogonatherum speciosum (Debeaux) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea swinhoei (Hance) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea swinhoei (Hance) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.