
Primulina minutimaculata
Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina minutimaculata (D.Fang & W.T.Wang) Yin Z.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina minutimaculata (D.Fang & W.T.Wang) Yin Z.Wang (Tình trạng
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 54/68

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina minutimaculata (D.Fang & W.T.Wang) Yin Z.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina minutimaculata (D.Fang & W.T.Wang) Yin Z.Wang (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina poilanei (Pellegr.) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina poilanei (Pellegr.) Mich.Möller & A.Weber (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina pteropoda (W.T.Wang) Yan Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina pteropoda (W.T.Wang) Yan Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina sclerophylla (W.T.Wang) Yan Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina sclerophylla (W.T.Wang) Yan Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina semicontorta (Pellegr.) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina semicontorta (Pellegr.) Mich.Möller & A.Weber (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina swinglei (Merr.) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina swinglei (Merr.) Mich.Möller & A.Weber (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Priogymnanthus hasslerianus (Chodat) P.S.Green Tên chấp nhận (Accepted Name): Priogymnanthus hasslerianus (Chodat) P.S.Green (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Prismatomeris filamentosa Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Prismatomeris filamentosa Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Prismatomeris fragrans E.T.Geddes Tên chấp nhận (Accepted Name): Prismatomeris fragrans E.T.Geddes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Prismatomeris memecyloides Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Prismatomeris memecyloides Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Prismatomeris sessiliflora Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prismatomeris sessiliflora Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Prismatomeris tetrandra (Roxb.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prismatomeris tetrandra (Roxb.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Procris crenata C.B.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris crenata C.B.Rob. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Procris frutescens Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris frutescens Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Procris pedunculata (J.R.Forst. & G.Forst.) Wedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris pedunculata (J.R.Forst. & G.Forst.) Wedd. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Procris repens (Lour.) B.J.Conn & Hadiah Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris repens (Lour.) B.J.Conn & Hadiah (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Procris wightiana Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris wightiana Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Proiphys amboinensis (L.) Herb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Proiphys amboinensis (L.) Herb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia alata (Blume) Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia alata (Blume) Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia barathrophylla (Baker) M.G.Price Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia barathrophylla (Baker) M.G.Price (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia contigua (G.Forst.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia contigua (G.Forst.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia intermedia (Ching) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia intermedia (Ching) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia obliquata (Blume) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia obliquata (Blume) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia pectinata T.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia pectinata T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.