
Rhapis kebangensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhapis kebangensis A.J.Hend. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhapis kebangensis A.J.Hend. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
442 loài · trang 1/19

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhapis kebangensis A.J.Hend. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhapis kebangensis A.J.Hend. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Randia cochinchinensis (Lour.) Merill, 1935 Tên chấp nhận (Accepted Name): Randia cochinchinensis (Lour.) Merill, 1935 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Robiquetia minimiflora (Hook.f.) Kocyan & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Robiquetia minimiflora (Hook.f.) Kocyan & Schuit. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhaphidophora lacduongensis V.D.Nguyen & B.H.Quang Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhaphidophora lacduongensis V.D.Nguyen & B.H.Quang (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula pallens (Sw.) Nees ex Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula pallens (Sw.) Nees ex Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Rosa tonquinensis Crép. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rosa tonquinensis Crép. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron championiae Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron championiae Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Remyella vriesei (Dozy & Molk.) Ignatov & Huttunen Tên chấp nhận (Accepted Name): Remyella vriesei (Dozy & Molk.) Ignatov & Huttunen (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccia hasskarliana Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccia hasskarliana Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Rumex crispus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rumex crispus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula aneurismalis (Hook.f. & Taylor) Gottsche, Lindenb. & Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula aneurismalis (Hook.f. & Taylor) Gottsche, Lindenb.

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus alceaefolius S.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus alceaefolius S.Vidal (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron roxieanum Forrest Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron roxieanum Forrest (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia pusilla Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia pusilla Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ruellia macrosiphon Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruellia macrosiphon Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus ferox Vest Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus ferox Vest (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ
Danh pháp khoa học chuẩn: Radula amentulosa Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula amentulosa Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia subexalata Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia subexalata Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron fortunei T.Moore ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron fortunei T.Moore ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron mariae Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron mariae Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron microphyton Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron microphyton Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron araiophyllum Balf.fil. & W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron araiophyllum Balf.fil. & W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.