
Ngũ gia bì
Schefflera arboricola
Tên tiếng Việt: Ngũ gia bì Danh pháp khoa học: Schefflera arboricola Chi (Genus): Schefflera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.301 loài · trang 55/55

Schefflera arboricola
Tên tiếng Việt: Ngũ gia bì Danh pháp khoa học: Schefflera arboricola Chi (Genus): Schefflera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đ

Spathiphyllum wallisii
Tên tiếng Việt: Lan ý Danh pháp khoa học: Spathiphyllum wallisii Chi (Genus): Spathiphyllum | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T
Phổ biến Sauropus androgynus
Rau ngót (Sauropus androgynus) là cây rau ăn lá lâu năm phổ biến vườn nhà Việt Nam, được gọi là ‘sweet leaf’ trong tiếng Anh do vị ngọt nhẹ tự nhiên (chứa glycoside). Cây bụi nhỏ c
Syzygium samarangense
Roi, còn gọi là mận Nam Bộ hay mận da người để phân biệt với mận hậu miền Bắc (Prunus salicina — hai loài hoàn toàn khác nhau dù cùng gọi là 'mận' trong tiếng Việt), có danh pháp k
Phổ biến Saccharum officinarum
Mía (Saccharum officinarum) là cây công nghiệp ngắn ngày họ Hoà thảo, sản xuất đường sucrose chủ lực. Diện tích mía Việt Nam ~150.000 ha (giảm từ ~300.000 ha thời kỳ đỉnh), sản lượ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.