Taiwanobryum anacamptolepis
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enrot
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15 loài
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enrot
Phổ biến Tamarindus indica
Me (danh pháp khoa học Tamarindus indica L.) là loài duy nhất trong chi Tamarindus, thuộc họ Đậu (Fabaceae) — họ thực vật lớn nhất trong giới thực vật có hoa, bao gồm cả các loại đ

Tamarindus indica cultivars
Tên tiếng Việt: Me ngọt Danh pháp khoa học: Tamarindus indica cultivars Chi (Genus): Tamarindus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium austrosinense (Hand.-Mazz.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium austrosinense (Hand.-Mazz.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium daniellii (Benn.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium daniellii (Benn.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium fraxinifolium (Hook.fil.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium fraxinifolium (Hook.fil.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium glabrifolium (Champ. ex Benth.) T.G.Hartley (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium ruticarpum (A.Juss.) T.G.Hartley Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium ruticarpum (A.Juss.) T.G.Hartley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradium trichotomum Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradium trichotomum Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma campylocarpum (Kurz) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma campylocarpum (Kurz) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Thamniopsis utacamundiana (Mont.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Thamniopsis utacamundiana (Mont.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Toxicodendron rhetsoides (Craib) Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Toxicodendron rhetsoides (Craib) Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Toxicodendron succedaneum (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Toxicodendron succedaneum (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Toxicodendron succedeana Saff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Toxicodendron succedeana Saff. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Triphasia trifolia
Tên tiếng Việt: Cây kim quýt Danh pháp khoa học: Triphasia trifolia Chi (Genus): Triphasia | Họ (Family): Rutaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/ quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhi
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.