Taeniopteris spatulata
Danh pháp khoa học chuẩn: Taeniopteris spatulata (McClelland, 1850) Tên chấp nhận (Accepted Name): Taeniopteris spatulata (McClelland, 1850) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
665 loài · trang 2/28
Danh pháp khoa học chuẩn: Taeniopteris spatulata (McClelland, 1850) Tên chấp nhận (Accepted Name): Taeniopteris spatulata (McClelland, 1850) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Taenitis blechnoides (Willd.) Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taenitis blechnoides (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Tagetes erecta
Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Danh pháp khoa học chuẩn: Tainia cordifolia Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tainia cordifolia Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Tainia epiphytica S.Sarkar, Agrawala, S.Chakraborty, D.Maity & Odyuo, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Tainia epiphytica S.Sarkar, Agrawala, S.Chakrabo
Danh pháp khoa học chuẩn: Tainia latifolia (Lindl.) Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tainia latifolia (Lindl.) Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Tainia longiscapa (Seidenf.) J.J.Wood & A.Lamb Tên chấp nhận (Accepted Name): Tainia longiscapa (Seidenf.) J.J.Wood & A.Lamb (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Tainia macrantha Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tainia macrantha Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tainia paucifolia (Breda) J.J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tainia paucifolia (Breda) J.J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Taiwania cryptomerioides
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwania cryptomerioides Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwania cryptomerioides Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum anacamptolepis (Müll.Hal.) S.Olsson, Enrot

Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum crenulatum (Harv.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum crenulatum (Harv.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum guangdongense (Enroth) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum guangdongense (Enroth) S.Olsson, Enroth & D.Qu
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum mucronatum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum mucronatum (Bosch & Sande Lac.) S.Ols
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum praetermissum (Enroth & Touw) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum praetermissum (Enroth & Touw) Enroth (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum undulatifolium (Tixier) W.Z.Ma, Enroth & Shevock Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum undulatifolium (Tixier) W.Z.Ma, Enroth & Shevock

Danh pháp khoa học chuẩn: Talinum fruticosum (L.) Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Talinum fruticosum (L.) Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Talinum paniculatum (Jacq.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Talinum paniculatum (Jacq.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Talipariti macrophyllum (Roxb. ex Hornem.) Fryxell Tên chấp nhận (Accepted Name): Talipariti macrophyllum (Roxb. ex Hornem.) Fryxell (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Talipariti tiliaceum (L.) Fryxell Tên chấp nhận (Accepted Name): Talipariti tiliaceum (L.) Fryxell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Phổ biến Tamarindus indica
Me (danh pháp khoa học Tamarindus indica L.) là loài duy nhất trong chi Tamarindus, thuộc họ Đậu (Fabaceae) — họ thực vật lớn nhất trong giới thực vật có hoa, bao gồm cả các loại đ

Tamarindus indica cultivars
Tên tiếng Việt: Me ngọt Danh pháp khoa học: Tamarindus indica cultivars Chi (Genus): Tamarindus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Danh pháp khoa học chuẩn: Tamilnadia uliginosa (Retz.) Tirveng. & Sastre Tên chấp nhận (Accepted Name): Tamilnadia uliginosa (Retz.) Tirveng. & Sastre (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Tapeinidium gracile (Blume) Alderw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tapeinidium gracile (Blume) Alderw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.