
Cau đuôi chồn
Wodyetia bifurcata
Tên tiếng Việt: Cau đuôi chồn Danh pháp khoa học: Wodyetia bifurcata Chi (Genus): Wodyetia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
86 loài · trang 1/4

Wodyetia bifurcata
Tên tiếng Việt: Cau đuôi chồn Danh pháp khoa học: Wodyetia bifurcata Chi (Genus): Wodyetia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Wrightia antidysenterica
Tên tiếng Việt: Mai vạn phúc Danh pháp khoa học: Wrightia antidysenterica Chi (Genus): Wrightia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự

Wrightia religiosa
Tên tiếng Việt: Mai chiếu thủy Danh pháp khoa học: Wrightia religiosa Chi (Genus): Wrightia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Loài Wrightia (Wrightia pubescens) (danh pháp khoa học: Wrightia pubescens) thuộc chi Wrightia, họ thực vật Apocynaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Wallichia gracilis Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wallichia gracilis Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Wallichia nana Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wallichia nana Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura bonii Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura bonii Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura pinnata Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura pinnata Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura poilanei Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura poilanei Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura robusta Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura robusta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura trichostemon Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura trichostemon Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura villosa Wall. ex Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura villosa Wall. ex Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Waltheria indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Waltheria indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Warburgiella leptocarpos (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Warburgiella leptocarpos (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Warburgiella leptorhynchoides (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Warburgiella leptorhynchoides (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Washingtonia filifera (L.Linden) H.Wendl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Washingtonia filifera (L.Linden) H.Wendl. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Wedelia albicaulis S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Wedelia albicaulis S.Moore (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Wedelia urticaefolia (Blume) DC. ex Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Wedelia urticaefolia (Blume) DC. ex Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Weisiopsis anomala (Broth. & Paris ex Cardot) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Weisiopsis anomala (Broth. & Paris ex Cardot) Broth. (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Weissia controversa Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Weissia controversa Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Weissia edentula Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Weissia edentula Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Weissia longidens Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Weissia longidens Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Weissia longifolia Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Weissia longifolia Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Wenchengia alternifolia C.Y.Wu & S.Chow Tên chấp nhận (Accepted Name): Wenchengia alternifolia C.Y.Wu & S.Chow (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.