Benincasa pruriens
Danh pháp khoa học chuẩn: Benincasa pruriens (Parkinson) W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Benincasa pruriens (Parkinson) W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng dan
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
64 loài · trang 1/3
Danh pháp khoa học chuẩn: Benincasa pruriens (Parkinson) W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Benincasa pruriens (Parkinson) W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng dan

Citrullus lanatus
Tên tiếng Việt: Dưa hấu Danh pháp khoa học: Citrullus lanatus Chi (Genus): Citrullus | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccinia grandis (L.) Voigt Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccinia grandis (L.) Voigt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cucumis debilis W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Cucumis debilis W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cucumis javanicus (Miq.) Ghebret. & Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cucumis javanicus (Miq.) Ghebret. & Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Cucumis maderaspatanus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cucumis maderaspatanus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Cucumis melo
Tên tiếng Việt: Dưa lưới Danh pháp khoa học: Cucumis melo Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/

Cucumis melo cultivars
Tên tiếng Việt: Dưa lê Danh pháp khoa học: Cucumis melo cultivars Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Cucumis sativus
Tên tiếng Việt: Dưa chuột Danh pháp khoa học: Cucumis sativus Chi (Genus): Cucumis | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á
Danh pháp khoa học chuẩn: Cucurbita maxima Duchesne Tên chấp nhận (Accepted Name): Cucurbita maxima Duchesne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cucurbita pepo L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cucurbita pepo L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplocyclos palmatus (L.) C.Jeffrey Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplocyclos palmatus (L.) C.Jeffrey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphogyne cissiformis Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphogyne cissiformis Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Gynostemma laxum (Wall.) Cogn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynostemma laxum (Wall.) Cogn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Gynostemma longipes C.Y.Wu ex C.Y.Wu & S.K.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynostemma longipes C.Y.Wu ex C.Y.Wu & S.K.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Hemsleya chinensis Cogn. ex F.B.Forbes & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemsleya chinensis Cogn. ex F.B.Forbes & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Hemsleya graciliflora (Harms) Cogn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemsleya graciliflora (Harms) Cogn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Hodgsonia heteroclita (Roxb.) Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Hodgsonia heteroclita (Roxb.) Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Hodgsonia macrocarpa (Blume) Cogn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hodgsonia macrocarpa (Blume) Cogn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Lagenaria siceraria (Molina) Standl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lagenaria siceraria (Molina) Standl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Luffa acutangula (L.) Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Luffa acutangula (L.) Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Melothria pendula L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melothria pendula L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Momordica cochinchinensis
Tên tiếng Việt: Cây gấc lâu năm Danh pháp khoa học: Momordica cochinchinensis Chi (Genus): Momordica | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm /
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.