Lepisanthes amplifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes amplifolia (Pierre) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes amplifolia (Pierre) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
102 loài · trang 4/5
Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes amplifolia (Pierre) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes amplifolia (Pierre) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes banaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes banaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes fruticosa (Roxb.) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes fruticosa (Roxb.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes rubiginosa (Roxb.) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes rubiginosa (Roxb.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes senegalensis (Poir.) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes senegalensis (Poir.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisanthes tetraphylla (Vahl) Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisanthes tetraphylla (Vahl) Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Litchi chinensis
Vải (danh pháp khoa học Litchi chinensis Sonn.) là loài duy nhất được trồng thương phẩm trong chi Litchi, thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với nhãn và chôm chôm, ba loại quả

Danh pháp khoa học chuẩn: Mischocarpus flexuosus (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mischocarpus flexuosus (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Mischocarpus oppositifolius (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mischocarpus oppositifolius (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Mischocarpus paradoxus Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mischocarpus paradoxus Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Mischocarpus pentapetalus (Roxb.) Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mischocarpus pentapetalus (Roxb.) Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mischocarpus sundaicus Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mischocarpus sundaicus Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelium cuspidatum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelium cuspidatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelium hypoleucum Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelium hypoleucum Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Nephelium lappaceum
Chôm chôm (danh pháp khoa học Nephelium lappaceum L.) thuộc chi Nephelium, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và nhãn, ba loại quả có quan hệ họ hàng gần và hình thái quả kh

Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelium melliferum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelium melliferum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Paranephelium spirei Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Paranephelium spirei Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Paranephelium xestophyllum Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paranephelium xestophyllum Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pavieasia anamensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Pavieasia anamensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Pometia pinnata
Danh pháp khoa học chuẩn: Pometia pinnata J.R.Forst. & G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pometia pinnata J.R.Forst. & G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Sapindus chrysotrichus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sapindus chrysotrichus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Sapindus mukorossi Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sapindus mukorossi Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Sapindus rarak DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sapindus rarak DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Sapindus saponaria L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sapindus saponaria L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.