
Payena annamensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Payena annamensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Payena annamensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
48 loài · trang 2/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Payena annamensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Payena annamensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Planchonella annamensis Pierre ex Dubard Tên chấp nhận (Accepted Name): Planchonella annamensis Pierre ex Dubard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Planchonella clemensii (Lecomte) P.Royen Tên chấp nhận (Accepted Name): Planchonella clemensii (Lecomte) P.Royen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Planchonella grandifolia (Wall.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Planchonella grandifolia (Wall.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Planchonella obovata (R.Br.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Planchonella obovata (R.Br.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Pouteria campechiana
Tên tiếng Việt: Lêkima/trứng gà Danh pháp khoa học: Pouteria campechiana Chi (Genus): Pouteria | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi
Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcosperma affine Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcosperma affine Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcosperma angustifolium Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcosperma angustifolium Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcosperma arboreum Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcosperma arboreum Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcosperma kachinense (King & Prain) Exell Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcosperma kachinense (King & Prain) Exell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcosperma kontumense Gagnep. ex Aubrév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcosperma kontumense Gagnep. ex Aubrév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcosperma laurinum (Benth.) Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcosperma laurinum (Benth.) Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcosperma pedunculatum Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcosperma pedunculatum Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sideroxylon dongnaiense Pierre, 1890 Tên chấp nhận (Accepted Name): Sideroxylon dongnaiense Pierre, 1890 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Sideroxylon spec (H.J.Lam & B.Meeuse) Smedmark & Anderb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sideroxylon spec (H.J.Lam & B.Meeuse) Smedmark & Anderb. (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sideroxylon wightianum Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sideroxylon wightianum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Sinosideroxylon bonii Aubrév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sinosideroxylon bonii Aubrév. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Synsepalum dulcificum
Tên tiếng Việt: Trái thần kỳ Danh pháp khoa học: Synsepalum dulcificum Chi (Genus): Synsepalum | Họ (Family): Sapotaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhi
Danh pháp khoa học chuẩn: Xantolis baranensis (Lecomte) P.Royen Tên chấp nhận (Accepted Name): Xantolis baranensis (Lecomte) P.Royen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Xantolis boniana (Dubard) P.Royen Tên chấp nhận (Accepted Name): Xantolis boniana (Dubard) P.Royen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Xantolis cambodiana (Pierre ex Dubard) P.Royen Tên chấp nhận (Accepted Name): Xantolis cambodiana (Pierre ex Dubard) P.Royen (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Xantolis maritima (Pierre ex Dubard) P.Royen Tên chấp nhận (Accepted Name): Xantolis maritima (Pierre ex Dubard) P.Royen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Xantolis racemosa (Dubard) P.Royen Tên chấp nhận (Accepted Name): Xantolis racemosa (Dubard) P.Royen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Xantolis tomentosa (Roxb.) Raf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xantolis tomentosa (Roxb.) Raf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.