Selaginella trichophylla
Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella trichophylla K.H.Shing Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella trichophylla K.H.Shing (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
53 loài · trang 3/3
Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella trichophylla K.H.Shing Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella trichophylla K.H.Shing (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella uncinata (Desv. ex Poir.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella uncinata (Desv. ex Poir.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella wallichii (Hook. & Grev.) Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella wallichii (Hook. & Grev.) Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella willdenowii (Desv.) Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella willdenowii (Desv.) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella xipholepis Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella xipholepis Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.