Mussaenda cambodiana
Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
614 loài · trang 21/26
Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Naringi crenulata (Roxb.) Nicolson Tên chấp nhận (Accepted Name): Naringi crenulata (Roxb.) Nicolson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Neolitsea cambodiana Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolitsea cambodiana Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphoides cambodiana (Hance) Tippery Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphoides cambodiana (Hance) Tippery (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia cambodiana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia cambodiana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya andamanica (King) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya andamanica (King) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya armata (Thwaites) Bedd. ex Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya armata (Thwaites) Bedd. ex Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya confertifolia Swingle Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya confertifolia Swingle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya hispida (Pierre ex Guillaumin) Pierre ex Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya hispida (Pierre ex Guillaumin) Pierre ex Guillaum
Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya petelotii Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya petelotii Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya scandens (Griff.) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya scandens (Griff.) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Paramignya trimera (Oliv.) Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramignya trimera (Oliv.) Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Pavetta cambodiensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Pavetta cambodiensis Bremek. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pavetta cambodiensis Bremek. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Pecteilis cambodiana (Gagnep.) Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pecteilis cambodiana (Gagnep.) Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pegia sarmentosa (Lecomte) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pegia sarmentosa (Lecomte) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Peliosanthes cambodiana Aver. & N.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Peliosanthes cambodiana Aver. & N.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaspadon annamense (Evrard & Tardieu) P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaspadon annamense (Evrard & Tardieu) P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaspadon curtisii (King) Corner Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaspadon curtisii (King) Corner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaspadon poilanei (Evrard & Tardieu) P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaspadon poilanei (Evrard & Tardieu) P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Pericampylus glaucus (Lam.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pericampylus glaucus (Lam.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Pimpinella cambodgiana Boiss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pimpinella cambodgiana Boiss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Pistacia cucphuongensis T.Ð.Ðai Tên chấp nhận (Accepted Name): Pistacia cucphuongensis T.Ð.Ðai (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pistacia weinmannifolia J.Poiss. ex Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pistacia weinmannifolia J.Poiss. ex Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Platostoma cambodgense Suddee & A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Platostoma cambodgense Suddee & A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.