Liquidambar cambodiana
Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar cambodiana (Lecomte) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar cambodiana (Lecomte) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 362/634
Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar cambodiana (Lecomte) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar cambodiana (Lecomte) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh

Liquidambar chinensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar chinensis Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar chinensis Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar chingii (F.P.Metcalf) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar chingii (F.P.Metcalf) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar excelsa (Noronha) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar excelsa (Noronha) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar formosana Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar formosana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar gracilipes (Hemsl.) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar gracilipes (Hemsl.) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar poilanei (Tardieu) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar poilanei (Tardieu) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar siamensis (Craib) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar siamensis (Craib) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar yunnanensis (Rehder & E.H.Wilson) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar yunnanensis (Rehder & E.H.Wilson) Ickert-Bond
Liriodendron chinense
Danh pháp khoa học chuẩn: Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriope graminifolia (L.) Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriope graminifolia (L.) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriope muscari (Decne.) L.H.Bailey Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriope muscari (Decne.) L.H.Bailey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriope spicata Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriope spicata Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Litchi chinensis
Vải (danh pháp khoa học Litchi chinensis Sonn.) là loài duy nhất được trồng thương phẩm trong chi Litchi, thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với nhãn và chôm chôm, ba loại quả
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus aggregatus Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus aggregatus Barnett (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus ailaoensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus ailaoensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus amygdalifolius (Skan) Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus amygdalifolius (Skan) Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Lithocarpus annamensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus annamensis (Hickel & A.Camus) Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus annamensis (Hickel & A.Camus) Barnett (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus annamitorus (A.Chev.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus annamitorus (A.Chev.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus areca (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus areca (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus auriculatus (Hickel & A.Camus) Barnett Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus auriculatus (Hickel & A.Camus) Barnett (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus bacgiangensis (Hickel & A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus bacgiangensis (Hickel & A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus balansae (Drake) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus balansae (Drake) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus bentramensis (A.Camus) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus bentramensis (A.Camus) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.