
Lannea coromandelica
Danh pháp khoa học chuẩn: Lannea coromandelica (Houtt.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lannea coromandelica (Houtt.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
70 loài · trang 2/3

Danh pháp khoa học chuẩn: Lannea coromandelica (Houtt.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lannea coromandelica (Houtt.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera altissima Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera altissima Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera bompardii Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera bompardii Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera caloneura Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera caloneura Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera camptosperma Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera camptosperma Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera cochinchinensis Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera cochinchinensis Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Mangifera dongnaiensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera dongnaiensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera dongnaiensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera duperreana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera duperreana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Mangifera flava
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera flava Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera flava Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera foetida Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera foetida Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Mangifera gedebe
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera gedebe Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera gedebe Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Phổ biến Mangifera indica
Xoài (danh pháp khoa học Mangifera indica L.) thuộc chi Mangifera, họ Đào lộn hột (Anacardiaceae) — cùng họ với điều và xoài rừng. Đây là một trong những loài cây ăn quả được con n

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera laurina Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera laurina Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera macrocarpa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera macrocarpa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Mangifera minutifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera minutifolia Evrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera minutifolia Evrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera odorata Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera odorata Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Mangifera reba Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Mangifera reba Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Pegia sarmentosa (Lecomte) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pegia sarmentosa (Lecomte) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaspadon annamense (Evrard & Tardieu) P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaspadon annamense (Evrard & Tardieu) P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaspadon curtisii (King) Corner Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaspadon curtisii (King) Corner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaspadon poilanei (Evrard & Tardieu) P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaspadon poilanei (Evrard & Tardieu) P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Pistacia cucphuongensis T.Ð.Ðai Tên chấp nhận (Accepted Name): Pistacia cucphuongensis T.Ð.Ðai (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Pistacia vera
Tên tiếng Việt: Hạt dẻ cười Danh pháp khoa học: Pistacia vera Chi (Genus): Pistacia | Họ (Family): Anacardiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây

Danh pháp khoa học chuẩn: Pistacia weinmannifolia J.Poiss. ex Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pistacia weinmannifolia J.Poiss. ex Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.