
Amorphophallus lacourii
Danh pháp khoa học chuẩn: Amorphophallus lacourii Linden & André Tên chấp nhận (Accepted Name): Amorphophallus lacourii Linden & André (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
211 loài · trang 7/9

Danh pháp khoa học chuẩn: Amorphophallus lacourii Linden & André Tên chấp nhận (Accepted Name): Amorphophallus lacourii Linden & André (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Schismatoglottis calyptrata (Roxb.) Zoll. & Moritzi Tên chấp nhận (Accepted Name): Schismatoglottis calyptrata (Roxb.) Zoll. & Moritzi (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pothos gigantipes Buchet ex P.C.Boyce Tên chấp nhận (Accepted Name): Pothos gigantipes Buchet ex P.C.Boyce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Steudnera kerrii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Steudnera kerrii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema consanguineum Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema consanguineum Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Colocasia fallax Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Colocasia fallax Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhaphidophora megaphylla H.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhaphidophora megaphylla H.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Scindapsus officinalis (Roxb.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Scindapsus officinalis (Roxb.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucocasia gigantea (Blume) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucocasia gigantea (Blume) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Typhonium trilobatum (L.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Typhonium trilobatum (L.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Arisaema petelotii K.Krause Tên chấp nhận (Accepted Name): Arisaema petelotii K.Krause (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Alocasia longiloba Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alocasia longiloba Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhaphidophora hookeri Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhaphidophora hookeri Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Lemna aequinoctialis Welw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lemna aequinoctialis Welw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalomena cochinchinensis Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalomena cochinchinensis Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhaphidophora hongkongensis Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhaphidophora hongkongensis Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Amorphophallus ochroleucus Hett. & V.D.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Amorphophallus ochroleucus Hett. & V.D.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Anadendrum microstachyum (de Vriese & Miq.) Backer & Alderw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anadendrum microstachyum (de Vriese & Miq.) Backer & Alderw. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Scindapsus hederaceus Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scindapsus hederaceus Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Caladium bicolor (Aiton) Vent. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caladium bicolor (Aiton) Vent. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Amorphophallus tonkinensis Engl. & Gehrm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amorphophallus tonkinensis Engl. & Gehrm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Lasia spinosa
Danh pháp khoa học chuẩn: Lasia spinosa (L.) Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasia spinosa (L.) Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalomena occulta (Lour.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalomena occulta (Lour.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott Tên chấp nhận (Accepted Name): Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.