
Radermachera hainanensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera hainanensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera hainanensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
41 loài · trang 2/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera hainanensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera hainanensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera ignea (Kurz) Steenis Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera ignea (Kurz) Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera inflata Steenis Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera inflata Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera microcalyx C.Y.Wu & W.C.Yin Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera microcalyx C.Y.Wu & W.C.Yin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Radermachera sinica
Tên tiếng Việt: Hạnh phúc Danh pháp khoa học: Radermachera sinica Chi (Genus): Radermachera | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:
Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera stellata Steenis Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera stellata Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Spathodea campanulata
Danh pháp khoa học chuẩn: Spathodea campanulata Beauverd Tên chấp nhận (Accepted Name): Spathodea campanulata Beauverd (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Stereospermum annamense A.Chev. ex Dop Tên chấp nhận (Accepted Name): Stereospermum annamense A.Chev. ex Dop (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Stereospermum binhchauense V.S.Dang Tên chấp nhận (Accepted Name): Stereospermum binhchauense V.S.Dang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Stereospermum chelonoides (L.fil.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stereospermum chelonoides (L.fil.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Stereospermum colais (Buch.-Ham. ex Dillwyn) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stereospermum colais (Buch.-Ham. ex Dillwyn) Mabb. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Stereospermum cylindricum Pierre ex Dop Tên chấp nhận (Accepted Name): Stereospermum cylindricum Pierre ex Dop (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Stereospermum fimbriatum (Wall. ex G.Don) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stereospermum fimbriatum (Wall. ex G.Don) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Stereospermum neuranthum Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Stereospermum neuranthum Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Tabebuia rosea
Tên tiếng Việt: Kèn hồng Danh pháp khoa học: Tabebuia rosea Chi (Genus): Tabebuia | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Danh pháp khoa học chuẩn: Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Zeyheria tuberculosa (Vell.) Bureau ex Verl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Zeyheria tuberculosa (Vell.) Bureau ex Verl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.