Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Convolvulaceae

112 loài · trang 3/5

Hewittia malabarica (Hewittia malabarica)

Hewittia malabarica

Danh pháp khoa học chuẩn: Hewittia malabarica (L.) Suresh Tên chấp nhận (Accepted Name): Hewittia malabarica (L.) Suresh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea aculeata (Ipomoea aculeata)

Ipomoea aculeata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea aculeata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea aculeata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Bìm trắng hay tịch nhan (Ipomoea alba)

Bìm trắng hay tịch nhan

Ipomoea alba

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea alba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea alba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Rau muống (Ipomoea aquatica) Phổ biến

Rau muống

Ipomoea aquatica

Rau muống (Ipomoea aquatica) là rau ăn lá phổ biến NHẤT Việt Nam — gắn liền với bữa cơm gia đình từ Bắc tới Nam. Cây thân thảo bò/leo có thân rỗng, mọng nước, dài 1–3m; lá đơn hình

Dễ trồng 30 ngày Convolvulaceae
Ipomoea argyreia (Ipomoea argyreia)

Ipomoea argyreia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea argyreia (Choisy) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea argyreia (Choisy) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea asarifolia (Ipomoea asarifolia)

Ipomoea asarifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea asarifolia (Desr.) Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea asarifolia (Desr.) Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Khoai lang (Ipomoea batatas) Phổ biến

Khoai lang

Ipomoea batatas

Khoai lang (Ipomoea batatas) là cây lương thực và thực phẩm phổ biến, trồng khắp Việt Nam với diện tích ~110.000 ha. Cây thân thảo bò lan dài 2–4m, lá hình tim hoặc chân vịt, có th

Dễ trồng 110 ngày Convolvulaceae
Ipomoea biflora (Ipomoea biflora)

Ipomoea biflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea biflora (L.) Pers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea biflora (L.) Pers. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea cairica (Ipomoea cairica)

Ipomoea cairica

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea cairica (L.) Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea cairica (L.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea campanulata (Ipomoea campanulata)

Ipomoea campanulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea campanulata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea campanulata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea carnea (Ipomoea carnea)

Ipomoea carnea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea carnea Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea carnea Jacq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea delphinioides (Ipomoea delphinioides)

Ipomoea delphinioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea delphinioides Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea delphinioides Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea digitata (Ipomoea digitata)

Ipomoea digitata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea digitata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea digitata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea eriocarpa (Ipomoea eriocarpa)

Ipomoea eriocarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea eriocarpa R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea eriocarpa R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea harmandii (Ipomoea harmandii)

Ipomoea harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea harmandii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea harmandii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea hederacea (Ipomoea hederacea)

Ipomoea hederacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea hederacea Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea hederacea Jacq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea hederifolia (Ipomoea hederifolia)

Ipomoea hederifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea hederifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea hederifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea horsfalliae (Ipomoea horsfalliae)

Ipomoea horsfalliae

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea horsfalliae Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea horsfalliae Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea imperati (Ipomoea imperati)

Ipomoea imperati

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea imperati (Vahl) Griseb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea imperati (Vahl) Griseb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea indica (Ipomoea indica)

Ipomoea indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea indica (Burm.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea indica (Burm.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea involucrata (Ipomoea involucrata)

Ipomoea involucrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea involucrata P.Beauv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea involucrata P.Beauv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea littoralis (Ipomoea littoralis)

Ipomoea littoralis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea littoralis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea littoralis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea mauritiana (Ipomoea mauritiana)

Ipomoea mauritiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea mauritiana Jacq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea mauritiana Jacq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae
Ipomoea nil (Ipomoea nil)

Ipomoea nil

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea nil (L.) Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea nil (L.) Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Convolvulaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.