
Ormosia sumatrana
Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia sumatrana (Miq.) Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia sumatrana (Miq.) Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
693 loài · trang 21/29

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia sumatrana (Miq.) Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia sumatrana (Miq.) Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia tsangii H.Y.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia tsangii H.Y.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia xylocarpa Merr. & Chun ex H.Y.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia xylocarpa Merr. & Chun ex H.Y.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Ototropis multiflora (DC.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Ototropis multiflora (DC.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Pachyrhizus erosus
Tên tiếng Việt: Củ đậu Danh pháp khoa học: Pachyrhizus erosus Chi (Genus): Pachyrhizus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Danh pháp khoa học chuẩn: Padbruggea dasyphylla Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Padbruggea dasyphylla Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Padbruggea filipes (Dunn) Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Padbruggea filipes (Dunn) Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pahudioxylon sahnii Ghosh & Kazmi, 1961 Tên chấp nhận (Accepted Name): Pahudioxylon sahnii Ghosh & Kazmi, 1961 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Parkia sumatrana Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Parkia sumatrana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Parkia timoriana (DC.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Parkia timoriana (DC.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Parkinsonia aculeata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Parkinsonia aculeata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Parochetus communis
Danh pháp khoa học chuẩn: Parochetus communis Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Parochetus communis Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Peltophorum dasyrhachis
Danh pháp khoa học chuẩn: Peltophorum dasyrhachis (Miq.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Peltophorum dasyrhachis (Miq.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Peltophorum pterocarpum
Tên tiếng Việt: Lim xẹt Danh pháp khoa học: Peltophorum pterocarpum Chi (Genus): Peltophorum | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên
Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera bassacensis (Pierre ex Gagnep.) de Wit Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera bassacensis (Pierre ex Gagnep.) de Wit (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera bidentata (Jack) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera bidentata (Jack) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera bracteata Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera bracteata Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera carcinophylla (Merr.) Mackinder & R.Clark Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera carcinophylla (Merr.) Mackinder & R.Clark (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera cardinalis (Pierre ex Gagnep.) Sinou & Bruneau Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera cardinalis (Pierre ex Gagnep.) Sinou & Bruneau (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera championii Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera championii Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera coccinea Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera coccinea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera curtisii (Prain) Bandyop. & Ghoshal Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera curtisii (Prain) Bandyop. & Ghoshal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera erythropoda (Hayata) Mackinder & R.Clark Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera erythropoda (Hayata) Mackinder & R.Clark (Tình trạng danh pháp: AC
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.