
Clitoria ternatea
Loài Clitoria (Clitoria ternatea) (danh pháp khoa học: Clitoria ternatea) thuộc chi Clitoria, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
693 loài · trang 29/29

Loài Clitoria (Clitoria ternatea) (danh pháp khoa học: Clitoria ternatea) thuộc chi Clitoria, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đ

Loài Grona (Grona heterocarpos) (danh pháp khoa học: Grona heterocarpos) thuộc chi Grona, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được
Loài Tadehagi (Tadehagi triquetrum) (danh pháp khoa học: Tadehagi triquetrum) thuộc chi Tadehagi, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài n

Loài Vigna (Vigna unguiculata) (danh pháp khoa học: Vigna unguiculata) thuộc chi Vigna, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Loài Mimosa (Mimosa pudica) (danh pháp khoa học: Mimosa pudica) thuộc chi Mimosa, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận

Pachyrhizus erosus
Tên tiếng Việt: Củ đậu Danh pháp khoa học: Pachyrhizus erosus Chi (Genus): Pachyrhizus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Tamarindus indica cultivars
Tên tiếng Việt: Me ngọt Danh pháp khoa học: Tamarindus indica cultivars Chi (Genus): Tamarindus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Indigofera tinctoria
Tên tiếng Việt: Cây chàm nhuộm Danh pháp khoa học: Indigofera tinctoria Chi (Genus): Indigofera | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguy

Pisum sativum
Tên tiếng Việt: Đậu Hà Lan Danh pháp khoa học: Pisum sativum Chi (Genus): Lathyrus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Vigna angularis
Tên tiếng Việt: Đậu đỏ Danh pháp khoa học: Vigna angularis Chi (Genus): Vigna | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc

Vigna mungo
Tên tiếng Việt: Đậu đen Danh pháp khoa học: Vigna mungo Chi (Genus): Vigna | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc phâ

Vigna radiata
Tên tiếng Việt: Đậu xanh Danh pháp khoa học: Vigna radiata Chi (Genus): Vigna | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn gốc

Arachis pintoi
Tên tiếng Việt: Cỏ đậu phộng Danh pháp khoa học: Arachis pintoi Chi (Genus): Arachis | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây phủ nền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

Strongylodon macrobotrys
Tên tiếng Việt: Móng cọp xanh Danh pháp khoa học: Strongylodon macrobotrys Chi (Genus): Strongylodon | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố t

Peltophorum pterocarpum
Tên tiếng Việt: Lim xẹt Danh pháp khoa học: Peltophorum pterocarpum Chi (Genus): Peltophorum | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Samanea saman
Tên tiếng Việt: Me tây Danh pháp khoa học: Samanea saman Chi (Genus): Samanea | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam Mỹ

Cassia fistula
Tên tiếng Việt: Muồng hoàng yến Danh pháp khoa học: Cassia fistula Chi (Genus): Cassia | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Delonix regia
Tên tiếng Việt: Phượng vĩ Danh pháp khoa học: Delonix regia Chi (Genus): Delonix | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar
Phổ biến Arachis hypogaea
Lạc (Arachis hypogaea — miền Nam gọi đậu phộng) là cây thực phẩm + dầu ăn + cây cải tạo đất quan trọng. Cây họ Đậu (Fabaceae) đặc biệt: hoa mọc trên mặt đất nhưng sau khi thụ phấn
Phổ biến Tamarindus indica
Me (danh pháp khoa học Tamarindus indica L.) là loài duy nhất trong chi Tamarindus, thuộc họ Đậu (Fabaceae) — họ thực vật lớn nhất trong giới thực vật có hoa, bao gồm cả các loại đ
Phổ biến Glycine max
Đậu tương (Glycine max — đậu nành) là cây họ Đậu cung cấp đạm thực vật quan trọng nhất thế giới. Việt Nam có lịch sử trồng đậu tương lâu đời nhưng diện tích đã giảm mạnh (từ ~200.0
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.