Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Lamiaceae

332 loài · trang 1/14

Húng quế (Ocimum basilicum) Phổ biến

Húng quế

Ocimum basilicum

Húng quế (Ocimum basilicum), họ Hoa môi (Lamiaceae), là một trong những loại rau gia vị Việt Nam phổ biến nhất — không thể thiếu trong phở, bún bò Huế, lẩu, gỏi cuốn và cuốn bánh x

Dễ trồng 60 ngày Lamiaceae
Tía tô (Perilla frutescens) Phổ biến

Tía tô

Perilla frutescens

Tía tô (Perilla frutescens), họ Hoa môi, là cây rau gia vị + dược liệu quý của Việt Nam và Đông Á. Cây thân thảo cao 30–80cm, thân vuông; lá đơn răng cưa, mặt trên xanh tím, mặt dư

Dễ trồng 75 ngày Lamiaceae
Húng chanh (Coleus amboinicus)

Húng chanh

Coleus amboinicus

Tên tiếng Việt: Húng chanh Danh pháp khoa học: Coleus amboinicus Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Cây lá gấm (Coleus scutellarioides)

Cây lá gấm

Coleus scutellarioides

Tên tiếng Việt: Cây lá gấm Danh pháp khoa học: Coleus scutellarioides Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Oải hương (Lavandula angustifolia)

Oải hương

Lavandula angustifolia

Tên tiếng Việt: Oải hương Danh pháp khoa học: Lavandula angustifolia Chi (Genus): Lavandula | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đị

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Bạc hà (Mentha spicata)

Bạc hà

Mentha spicata

Tên tiếng Việt: Bạc hà Danh pháp khoa học: Mentha spicata Chi (Genus): Mentha | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Bạc hà (Men

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Lá é (Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp.)

Lá é

Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp.

Tên tiếng Việt: Lá é Danh pháp khoa học: Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp. Chi (Genus): Ocimum | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu /

Dễ trồng 45 ngày Lamiaceae
Hương thảo (Salvia rosmarinus)

Hương thảo

Salvia rosmarinus

Tên tiếng Việt: Hương thảo Danh pháp khoa học: Salvia rosmarinus Chi (Genus): Salvia | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Địa Trung

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Achyrospermum densiflorum (Achyrospermum densiflorum)

Achyrospermum densiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Achyrospermum densiflorum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Achyrospermum densiflorum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Agastache rugosa (Agastache rugosa)

Agastache rugosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Agastache rugosa (Fisch. & C.A.Mey.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Agastache rugosa (Fisch. & C.A.Mey.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Ajuga decumbens (Ajuga decumbens)

Ajuga decumbens

Danh pháp khoa học chuẩn: Ajuga decumbens Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ajuga decumbens Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Ajuga dictyocarpa (Ajuga dictyocarpa)

Ajuga dictyocarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Ajuga dictyocarpa Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Ajuga dictyocarpa Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Ajuga integrifolia (Ajuga integrifolia)

Ajuga integrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ajuga integrifolia Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Ajuga integrifolia Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Ajuga macrosperma (Ajuga macrosperma)

Ajuga macrosperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Ajuga macrosperma Wall. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ajuga macrosperma Wall. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Ajuga nipponensis (Ajuga nipponensis)

Ajuga nipponensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ajuga nipponensis Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Ajuga nipponensis Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Amethystea caerulea (Amethystea caerulea)

Amethystea caerulea

Danh pháp khoa học chuẩn: Amethystea caerulea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amethystea caerulea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Di thần Ấn (Anisomeles indica)

Di thần Ấn

Anisomeles indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisomeles indica (L.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisomeles indica (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Basilicum polystachyon (Basilicum polystachyon)

Basilicum polystachyon

Danh pháp khoa học chuẩn: Basilicum polystachyon (L.) Moench Tên chấp nhận (Accepted Name): Basilicum polystachyon (L.) Moench (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Betonica alopecuros (Betonica alopecuros)

Betonica alopecuros

Danh pháp khoa học chuẩn: Betonica alopecuros L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Betonica alopecuros L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Callicarpa acutidens (Callicarpa acutidens)

Callicarpa acutidens

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa acutidens Schauer Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa acutidens Schauer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Callicarpa acutifolia (Callicarpa acutifolia)

Callicarpa acutifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa acutifolia C.H.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa acutifolia C.H.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Callicarpa alongensis (Callicarpa alongensis)

Callicarpa alongensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa alongensis Dop Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa alongensis Dop (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Callicarpa angusta (Callicarpa angusta)

Callicarpa angusta

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa angusta Schauer Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa angusta Schauer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Callicarpa angustifolia (Callicarpa angustifolia)

Callicarpa angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicarpa angustifolia King & Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicarpa angustifolia King & Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lamiaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.