Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Orthotrichaceae

33 loài · trang 2/2

Macromitrium blumei (Macromitrium blumei)

Macromitrium blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium blumei Nees ex Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium blumei Nees ex Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium lorifolium (Macromitrium lorifolium)

Macromitrium lorifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium lorifolium Paris & Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium lorifolium Paris & Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium cavaleriei (Macromitrium cavaleriei)

Macromitrium cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium cavaleriei Cardot & Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium cavaleriei Cardot & Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium microstomum (Macromitrium microstomum)

Macromitrium microstomum

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium microstomum (Hook. & Grev.) Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium microstomum (Hook. & Grev.) Schwägr. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium sulcatum (Macromitrium sulcatum)

Macromitrium sulcatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium sulcatum (Hook.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium sulcatum (Hook.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium fortunatii (Macromitrium fortunatii)

Macromitrium fortunatii

Macromitrium fortunatii Cardot & Thér. là một loài rêu (Bryophyta, Orthotrichales, họ Orthotrichaceae). GBIF hiện xếp đây là tên chấp nhận. Tuy nhiên, một bài năm 2024 trên Cryptog

Khó 365 ngày Orthotrichaceae
Groutiella tomentosa (Groutiella tomentosa)

Groutiella tomentosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Schlotheimia ferruginea (Schlotheimia ferruginea)

Schlotheimia ferruginea

Danh pháp khoa học chuẩn: Schlotheimia ferruginea (Burch. ex Hook. & Grev.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schlotheimia ferruginea (Burch. ex Hook. & Grev.) Brid. (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium japonicum (Macromitrium japonicum)

Macromitrium japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium japonicum Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium japonicum Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.