Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Piperaceae

56 loài · trang 2/3

Piper hymenophyllum (Piper hymenophyllum)

Piper hymenophyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper hymenophyllum Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper hymenophyllum Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper kadsura (Piper kadsura)

Piper kadsura

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper kadsura (Choisy) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper kadsura (Choisy) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper khasianum (Piper khasianum)

Piper khasianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper khasianum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper khasianum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper kurzii (Piper kurzii)

Piper kurzii

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper kurzii Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper kurzii Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper laetispicum (Piper laetispicum)

Piper laetispicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper laetispicum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper laetispicum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper lanatum (Piper lanatum)

Piper lanatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper lanatum Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper lanatum Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper laosanum (Piper laosanum)

Piper laosanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper laosanum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper laosanum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper leptostachyum (Piper leptostachyum)

Piper leptostachyum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper leptostachyum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper leptostachyum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Lá lốt (Piper lolot) Phổ biến

Lá lốt

Piper lolot

Lá lốt (Piper sarmentosum, danh pháp Piper lolot là synonym) là cây thân thảo leo-bò họ Hồ tiêu, lá to hình tim đường kính 8–15cm có mùi thơm đặc trưng, được trồng khắp Việt Nam và

Dễ trồng 90 ngày Piperaceae
Piper longum (Piper longum)

Piper longum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper longum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper longum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper montium (Piper montium)

Piper montium

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper montium C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper montium C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper mutabile (Piper mutabile)

Piper mutabile

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper mutabile C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper mutabile C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Hồ tiêu (Piper nigrum) Phổ biến

Hồ tiêu

Piper nigrum

Hồ tiêu (Piper nigrum) là cây gia vị-công nghiệp quan trọng của Việt Nam — quốc gia sản xuất và xuất khẩu hồ tiêu lớn nhất thế giới (chiếm 35–40% nguồn cung toàn cầu, ~180–230 nghì

Khó 1095 ngày Piperaceae
Piper opizianum (Piper opizianum)

Piper opizianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper opizianum Fürnr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper opizianum Fürnr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper pedicellatum (Piper pedicellatum)

Piper pedicellatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper pedicellatum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper pedicellatum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper pendulispicum (Piper pendulispicum)

Piper pendulispicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper pendulispicum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper pendulispicum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper politifolium (Piper politifolium)

Piper politifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper politifolium C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper politifolium C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper pseudoasperifolium (Piper pseudoasperifolium)

Piper pseudoasperifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper pseudoasperifolium C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper pseudoasperifolium C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper pseudonifrum (Piper pseudonifrum)

Piper pseudonifrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper pseudonifrum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper pseudonifrum C.DC. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper pseudonigrum (Piper pseudonigrum)

Piper pseudonigrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper pseudonigrum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper pseudonigrum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper retrofractum (Piper retrofractum)

Piper retrofractum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper retrofractum Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper retrofractum Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper rubrum (Piper rubrum)

Piper rubrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper rubrum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper rubrum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper rufescentibaccum (Piper rufescentibaccum)

Piper rufescentibaccum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper rufescentibaccum C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper rufescentibaccum C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Piper sarmentosum (Piper sarmentosum)

Piper sarmentosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Piper sarmentosum Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper sarmentosum Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Piperaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.