
Alectra sessiliflora
Danh pháp khoa học chuẩn: Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 29/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Alethopteris roesserti (Presl, 1838) Tên chấp nhận (Accepted Name): Alethopteris roesserti (Presl, 1838) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleurites moluccanus (L.) Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleurites moluccanus (L.) Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris albomarginata (C.B.Clarke) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris albomarginata (C.B.Clarke) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris anceps (Blanf.) Panigrahi Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris anceps (Blanf.) Panigrahi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris chrysophylla (Hook.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris chrysophylla (Hook.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris dealbata (C.Presl) Fée Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris dealbata (C.Presl) Fée (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris dubia (C.Hope) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris dubia (C.Hope) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris farinosa (Forssk.) Fée Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris farinosa (Forssk.) Fée (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris formosana (Hayata) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris formosana (Hayata) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris rufa (D.Don) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris rufa (D.Don) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Aleuritopteris subdimorpha (C.B.Clarke & Baker) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aleuritopteris subdimorpha (C.B.Clarke & Baker) Fraser-Jenk. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Alisma plantago-aquatica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alisma plantago-aquatica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Alkekengi officinarum Moench Tên chấp nhận (Accepted Name): Alkekengi officinarum Moench (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Allaeanthus kurzii
Danh pháp khoa học chuẩn: Allaeanthus kurzii Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allaeanthus kurzii Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Allamanda blanchetii A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allamanda blanchetii A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Allamanda schottii Pohl Tên chấp nhận (Accepted Name): Allamanda schottii Pohl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Alleizettella leucocarpa (Champ. ex Benth.) Tirveng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alleizettella leucocarpa (Champ. ex Benth.) Tirveng. (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Alleizettella rubra Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alleizettella rubra Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Allium chinense G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Allium chinense G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Allium macrostemon Bunge Tên chấp nhận (Accepted Name): Allium macrostemon Bunge (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Allium ramosum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allium ramosum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Allium triquetrum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allium triquetrum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Allium wallichii Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Allium wallichii Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.