
Indigofera nummulariifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera nummulariifolia (L.) Livera ex Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera nummulariifolia (L.) Livera ex Alston (Tình trạng danh pháp: AC
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 297/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera nummulariifolia (L.) Livera ex Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera nummulariifolia (L.) Livera ex Alston (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera sootepensis Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera sootepensis Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera spicata Forssk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera spicata Forssk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera squalida Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera squalida Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera suffruticosa Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera suffruticosa Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera trifoliata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera trifoliata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera wightii Graham ex Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera wightii Graham ex Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera zollingeriana Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera zollingeriana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Indocypraea montana (Blume) Orchard Tên chấp nhận (Accepted Name): Indocypraea montana (Blume) Orchard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Indorouchera contestiana Hallier fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indorouchera contestiana Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Indosinia involucrata (Gagnep.) J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Indosinia involucrata (Gagnep.) J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Inocarpus fagifer (Parkinson ex F.A.Zorn) Fosberg Tên chấp nhận (Accepted Name): Inocarpus fagifer (Parkinson ex F.A.Zorn) Fosberg (Tình trạng danh pháp:

Intsia bijuga
Danh pháp khoa học chuẩn: Intsia bijuga (Colebr.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Intsia bijuga (Colebr.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Involucrella chereevensis (Pierre ex Pit.) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Involucrella chereevensis (Pierre ex Pit.) Neupane & N.Wikst

Danh pháp khoa học chuẩn: Involucrella coronaria (Kurz) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Involucrella coronaria (Kurz) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes cirrhosa Turcz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes cirrhosa Turcz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes ovalis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes ovalis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes seguinii (H.Lév.) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes seguinii (H.Lév.) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Iodes vitiginea (Hance) Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodes vitiginea (Hance) Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Iodocephalopsis eberhardtii (Gagnep.) Bunwong & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodocephalopsis eberhardtii (Gagnep.) Bunwong & H.Rob. (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Iodocephalus eberhardtii (Gagnep.) S.Bunwong & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodocephalus eberhardtii (Gagnep.) S.Bunwong & H.Rob. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea aculeata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea aculeata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Ipomoea alba
Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea alba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea alba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.