Ardisia andamanica
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia andamanica Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia andamanica Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 39/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia andamanica Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia andamanica Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia attenuata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia attenuata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia batangaensis Taton Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia batangaensis Taton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia suboppositifolia C.M.Hu & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia suboppositifolia C.M.Hu & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Myriophyllum indicum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriophyllum indicum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetragonia tetragonoides (Pall.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetragonia tetragonoides (Pall.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lumnitzera ×rosea C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Lumnitzera ×rosea C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Sauvagesia rhodoleuca (Diels) M.C.E.Amaral Tên chấp nhận (Accepted Name): Sauvagesia rhodoleuca (Diels) M.C.E.Amaral (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agelaea macrophylla (Zoll.) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Illigera cordata Dunn Tên chấp nhận (Accepted Name): Illigera cordata Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Olea wightiana Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Olea wightiana Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia hainanensis H.S.Kiu Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia hainanensis H.S.Kiu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia prostrata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia prostrata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia africana (Brenan) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia africana (Brenan) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Melodorum kontumense Bân Tên chấp nhận (Accepted Name): Melodorum kontumense Bân (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Styrax fortunei Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Styrax fortunei Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Parsonsia pachycarpa Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Parsonsia pachycarpa Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Urceola javanica (Blume) Boerl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Urceola javanica (Blume) Boerl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Beaumontia khasiana Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Beaumontia khasiana Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Wrightia filipendula Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrightia filipendula Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Aponogeton monostachyos L.f., 1782 Tên chấp nhận (Accepted Name): Aponogeton monostachyos L.f., 1782 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex polypyrena C.J.Tseng & B.W.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex polypyrena C.J.Tseng & B.W.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex sterrophylla Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex sterrophylla Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex excavata Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex excavata Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.