Claopodium aciculum
Danh pháp khoa học chuẩn: Claopodium aciculum (Broth.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claopodium aciculum (Broth.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 406/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Claopodium aciculum (Broth.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claopodium aciculum (Broth.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes palisotii Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes palisotii Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium papillifolium Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium papillifolium Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Dermonema virens (J.Agardh) Pedroche & Ávila Ortíz, 1996 Tên chấp nhận (Accepted Name): Dermonema virens (J.Agardh) Pedroche & Ávila Ortíz, 1996 (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Champia parvula (C.Agardh) Harv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Champia parvula (C.Agardh) Harv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Wrangelia argus (Mont.) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrangelia argus (Mont.) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium exiguum Bedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium exiguum Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda opuntia (L.) J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda opuntia (L.) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus obtusus (Pierre) Lithanat. & Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus obtusus (Pierre) Lithanat. & Chaowasku (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus thorelii (Pit.) Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus thorelii (Pit.) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrapilus tsoongii (Merr.) de Juana Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrapilus tsoongii (Merr.) de Juana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum subintegrum (Craib) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum subintegrum (Craib) G.M.Plunkett & Lowry (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum damhaense Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum damhaense Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitriopsis glaucocarpos (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitriopsis glaucocarpos (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch.
Danh pháp khoa học chuẩn: Metapetrocosmea minutihamata (D.Wood) Yin Z.Wang & P.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Metapetrocosmea minutihamata (D.Wood) Yin Z.Wang & P.W.Li (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Ticanto crista (L.) R.Clark & Gagnon Tên chấp nhận (Accepted Name): Ticanto crista (L.) R.Clark & Gagnon (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Peliosanthes luteoviridis Vislobokov, K.S.Nguyen, Kalyuzhny, Nuraliev & N.Tanaka, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Peliosanthes luteoviridis Vislobokov

Danh pháp khoa học chuẩn: Puhuaea sequax (Wall.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Puhuaea sequax (Wall.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria subvariolosa S.Y.Dong Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria subvariolosa S.Y.Dong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus ensatus (Thunb.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus ensatus (Thunb.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainii Doweld Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainii Doweld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos pendula Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos pendula Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Ridsdalea vietnamensis (Tirveng.) J.T.Pereira Tên chấp nhận (Accepted Name): Ridsdalea vietnamensis (Tirveng.) J.T.Pereira (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.