
Cyperus teneriffae
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus teneriffae Nees, 1835 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus teneriffae Nees, 1835 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 8/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus teneriffae Nees, 1835 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus teneriffae Nees, 1835 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Hemiboea longzhouensis W.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemiboea longzhouensis W.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum nudicaule L.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum nudicaule L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Aphanamixis borneensis (Miq.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aphanamixis borneensis (Miq.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Artemisia carvifolia Buch.-Ham. ex Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Artemisia carvifolia Buch.-Ham. ex Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Vallaris anceps Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Vallaris anceps Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Conyza sumatrensis (S.F.Blake) Pruski & G.Sancho, 2006 Tên chấp nhận (Accepted Name): Conyza sumatrensis (S.F.Blake) Pruski & G.Sancho, 2006 (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Orthomnion javense (M.Fleisch.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthomnion javense (M.Fleisch.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Ixora longifolia Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ixora longifolia Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrogonium inflexum (Duby) P.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum lindleyi Decne. ex Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum lindleyi Decne. ex Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudolepicolea andoi (R.M.Schust.) Inoue Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudolepicolea andoi (R.M.Schust.) Inoue (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Asparagus acerosus Thunb. ex Schult. & Schult.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asparagus acerosus Thunb. ex Schult. & Schult.f. (Tình trạng danh pháp: DO

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris stenophylla Wall. ex Hook. & Grev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris stenophylla Wall. ex Hook. & Grev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium rhachidosorum (Hand.-Mazz.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium rhachidosorum (Hand.-Mazz.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina bogneriana (B.L.Burtt) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina bogneriana (B.L.Burtt) Mich.Möller & A.Weber (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepidozia supradecomposita Lindenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepidozia supradecomposita Lindenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum incisum Forssk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum incisum Forssk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia lunata Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia lunata Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia peltata Otto & A.Dietr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia peltata Otto & A.Dietr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium wightianum Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium wightianum Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Schiffneriolejeunea cumingiana (Mont.) Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schiffneriolejeunea cumingiana (Mont.) Gradst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Syrrhopodon tosaensis Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Syrrhopodon tosaensis Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Goeppertia majestica (Linden) Borchs. & S.Suárez Tên chấp nhận (Accepted Name): Goeppertia majestica (Linden) Borchs. & S.Suárez (Tình trạng danh pháp: AC
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.