Chiastocaulon oppositum
Danh pháp khoa học chuẩn: Chiastocaulon oppositum (Reinw., Blume & Nees) S.D.F.Patzak, M.A.M.Renner, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Chiastocaulon oppositum
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 136/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Chiastocaulon oppositum (Reinw., Blume & Nees) S.D.F.Patzak, M.A.M.Renner, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Chiastocaulon oppositum
Danh pháp khoa học chuẩn: Ruppia brevipedunculata Shuo Yu & Hartog Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruppia brevipedunculata Shuo Yu & Hartog (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Indocypraea montana (Blume) Orchard Tên chấp nhận (Accepted Name): Indocypraea montana (Blume) Orchard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich Tên chấp nhận (Accepted Name): Austroblechnum patersonii (R.Br.) Gasper & V.A.O.Dittrich (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Myriocoleopsis minutissima (Sm.) R.L.Zhu, Y.Yu & Pócs Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriocoleopsis minutissima (Sm.) R.L.Zhu, Y.Yu & Pócs (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia minuscula Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia minuscula Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Peliosanthes cambodiana Aver. & N.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Peliosanthes cambodiana Aver. & N.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia rhytidophylla Y.M.Shui & W.H.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia rhytidophylla Y.M.Shui & W.H.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporopsis bodinieri (H.Lév.) Floden Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporopsis bodinieri (H.Lév.) Floden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus taybacensis N.H.Xia, V.T.Nguyen & V.L.Le Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus taybacensis N.H.Xia, V.T.Nguyen & V.L.Le (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra truongii Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra truongii Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Zingiber discolor Škorničk., H.Ð.Tran & Rybková Tên chấp nhận (Accepted Name): Zingiber discolor Škorničk., H.Ð.Tran & Rybková (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Thismia mucronata Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Thismia mucronata Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia septemfida Ze H.Wang & E.D.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia septemfida Ze H.Wang & E.D.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon fruticulosus Aver., N.Tanaka & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon fruticulosus Aver., N.Tanaka & K.S.Nguyen (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Zingiber atroporphyreum Škorničk. & Q.B.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Zingiber atroporphyreum Škorničk. & Q.B.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichosanthes conferta Duyfjes, Nuraliev & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichosanthes conferta Duyfjes, Nuraliev & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Quercus xuanlienensis H.T.Binh, Ngoc & T.N.Bon Tên chấp nhận (Accepted Name): Quercus xuanlienensis H.T.Binh, Ngoc & T.N.Bon (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax septemnervia (F.T.Wang & Tang) P.Li & C.X.Fu Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax septemnervia (F.T.Wang & Tang) P.Li & C.X.Fu (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Heteropanax balansanus C.B.Shang Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteropanax balansanus C.B.Shang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Schizophyllopsis bidens (Reinw., Blume & Nees) Váňa & L.Söderstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizophyllopsis bidens (Reinw., Blume & Nees) Váňa & L.S
Danh pháp khoa học chuẩn: Breynia brevipes (Müll.Arg.) Chakrab. & N.P.Balakr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Breynia brevipes (Müll.Arg.) Chakrab. & N.P.Balakr. (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cleisostoma lecongkietii Tich & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleisostoma lecongkietii Tich & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.