Disporum sinovietnamicum (Disporum sinovietnamicum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Disporum sinovietnamicum

Disporum sinovietnamicum

Tên gọi khác: Disporum (Disporum sinovietnamicum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Colchicaceae → Chi Disporum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9467486

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collection in disturbed forest area on lower slopes above lake and up slope to summit. Lower slope of brown schist and upper slope of solid limestone rock. Cultivated field to thick disturbed forest to bamboo and zone to exposed rock. Collections between two localities: lower slopes (N22º45.25, E106º17.58, 666 m) and top of hill (N22º45.47, E106º17.16, 831 m)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 666m – 825m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collection in disturbed forest area on lower slopes above lake and up slope to summit. Lower slope of brown schist and upper slope of solid limestone rock. Cultivated field to thick disturbed forest to bamboo and zone to exposed rock. Collections between two localities: lower slopes (N22º45.25, E106º17.58, 666 m) and top of hill (N22º45.47, E106º17.16, 831 m)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collection in disturbed forest area on lower slopes above lake and up slope to summit. Lower slope of brown schist and upper slope of solid limestone rock. Cultivated field to thick disturbed forest to bamboo and zone to exposed rock. Collections between two localities: lower slopes (N22º45.25, E106º17.58, 666 m) and top of hill (N22º45.47, E106º17.16, 831 m)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Disporum sinovietnamicum (Disporum sinovietnamicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/disporum-disporum-sinovietnamicum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Colchicaceae

Disporum calcaratum (Disporum calcaratum)

Disporum calcaratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum calcaratum D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum calcaratum D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum cantoniense (Disporum cantoniense)

Disporum cantoniense

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum cantoniense (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum cantoniense (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum hainanense (Disporum hainanense)

Disporum hainanense

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum hainanense Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum hainanense Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum sessile (Disporum sessile)

Disporum sessile

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum sessile D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum sessile D.Don (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum trabeculatum (Disporum trabeculatum)

Disporum trabeculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum trabeculatum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum trabeculatum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Gloriosa simplex (Gloriosa simplex)

Gloriosa simplex

Danh pháp khoa học chuẩn: Gloriosa simplex L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gloriosa simplex L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Gloriosa superba (Gloriosa superba)

Gloriosa superba

Danh pháp khoa học chuẩn: Gloriosa superba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gloriosa superba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Iphigenia indica (Iphigenia indica)

Iphigenia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Colchicaceae