Disporum cantoniense (Disporum cantoniense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Disporum cantoniense

Disporum cantoniense

Tên gọi khác: Disporum (Disporum cantoniense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum cantoniense (Lour.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum cantoniense (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Colchicaceae → Chi Disporum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2770795

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lao Cai, Ninh Binh, Bac Can, Bac Kan, Ha Giang, Vinh Phuc, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Cúc Phương National Park, ca. 6.7 km NW of the visitor center on main road to park center (Bong), near the path to the "Cave of prehistoric man".; SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. Forest; San Sa Ho; Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 260m – 1880m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K.S. Nguyen, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H., Raab-Straube,E. von & Truong,Q.C., Eugene Popov, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Nuraliev M.S., Vislobokov N.A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edi
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Cúc Phương National Park, ca. 6.7 km NW of the visitor center on main road to park center (Bong), near the path to the "Cave of prehistoric man".; SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. Forest; San Sa Ho; Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам, Cúc Phương National Park, ca. 6.7 km NW of the visitor center on main road to park center (Bong), near the path to the "Cave of prehistoric man"., San Sa Ho, Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho, Cuc Phuong National Park, Dang Station., Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit., SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. Forest, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Primary evergreen dense mountain forest., S. Vietnam, Prov. Kon Tum, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system., Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Disporum cantoniense (Lour.) Merr. in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Disporum cantoniense (Disporum cantoniense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/disporum-disporum-cantoniense (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Colchicaceae

Disporum calcaratum (Disporum calcaratum)

Disporum calcaratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum calcaratum D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum calcaratum D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum hainanense (Disporum hainanense)

Disporum hainanense

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum hainanense Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum hainanense Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum sessile (Disporum sessile)

Disporum sessile

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum sessile D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum sessile D.Don (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum sinovietnamicum (Disporum sinovietnamicum)

Disporum sinovietnamicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum trabeculatum (Disporum trabeculatum)

Disporum trabeculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum trabeculatum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum trabeculatum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Gloriosa simplex (Gloriosa simplex)

Gloriosa simplex

Danh pháp khoa học chuẩn: Gloriosa simplex L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gloriosa simplex L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Gloriosa superba (Gloriosa superba)

Gloriosa superba

Danh pháp khoa học chuẩn: Gloriosa superba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gloriosa superba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Iphigenia indica (Iphigenia indica)

Iphigenia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Colchicaceae