Disporum trabeculatum (Disporum trabeculatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Disporum trabeculatum

Disporum trabeculatum

Tên gọi khác: Disporum (Disporum trabeculatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum trabeculatum Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum trabeculatum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Colchicaceae → Chi Disporum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2770769

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bằng, Lai Châu, Lai Chau, Ha Giang, Cao Bang, Ha Tinh, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Thành, Nguyên Bình District, Cao Bang, Вьетнам; Sơn Bình, Tam Đường, Lai Châu, Vietnam; NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 423m – 2050m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2021.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, Nolan Exe, Nuraliev M.S.|Kuznetsov A.N.|Kuznetsova S.P., B.H. Quang, Nuraliev M. S., Nuraliev M. S.|Sokoloff D.D..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Thành, Nguyên Bình District, Cao Bang, Вьетнам; Sơn Bình, Tam Đường, Lai Châu, Vietnam; NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Thành, Nguyên Bình District, Cao Bang, Вьетнам, Sơn Bình, Tam Đường, Lai Châu, Vietnam, NORTHERN VIETNAM. Ha Noi city area, Ba Vi district. Ba Vi National Park, summit area. In the forest, near trail, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Northwestern slope in broadleaf evergreen forest. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.10E to 18 deg.20.42N, 105.14.10E, Indochine : vallée de la haute rivière de Cu Bi, prov. Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Disporum trabeculatum Gagnep. in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Disporum trabeculatum (Disporum trabeculatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/disporum-disporum-trabeculatum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Colchicaceae

Disporum calcaratum (Disporum calcaratum)

Disporum calcaratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum calcaratum D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum calcaratum D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum cantoniense (Disporum cantoniense)

Disporum cantoniense

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum cantoniense (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum cantoniense (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum hainanense (Disporum hainanense)

Disporum hainanense

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum hainanense Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum hainanense Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum sessile (Disporum sessile)

Disporum sessile

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum sessile D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum sessile D.Don (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Disporum sinovietnamicum (Disporum sinovietnamicum)

Disporum sinovietnamicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporum sinovietnamicum R.C.Hu & Y.Feng Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Gloriosa simplex (Gloriosa simplex)

Gloriosa simplex

Danh pháp khoa học chuẩn: Gloriosa simplex L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gloriosa simplex L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Gloriosa superba (Gloriosa superba)

Gloriosa superba

Danh pháp khoa học chuẩn: Gloriosa superba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gloriosa superba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Colchicaceae
Iphigenia indica (Iphigenia indica)

Iphigenia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Iphigenia indica (L.) A.Gray ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Colchicaceae