Argostemma tortilobum
Danh pháp khoa học chuẩn: Argostemma tortilobum K.Y.Fang, K.S.Nguyen & Y.H.Tong Tên chấp nhận (Accepted Name): Argostemma tortilobum K.Y.Fang, K.S.Nguyen & Y.H.Tong (Tình trạng dan
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 261/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Argostemma tortilobum K.Y.Fang, K.S.Nguyen & Y.H.Tong Tên chấp nhận (Accepted Name): Argostemma tortilobum K.Y.Fang, K.S.Nguyen & Y.H.Tong (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum kontumense (Bui) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum kontumense (Bui) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne sondangii Vuong, Aver. & V.H.Bui Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne sondangii Vuong, Aver. & V.H.Bui (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Lanonia montana A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Lanonia montana A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodium laxiflorum Puri, 1948 Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodium laxiflorum Puri, 1948 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Beilschmiedia danhkyi
Danh pháp khoa học chuẩn: Beilschmiedia danhkyi B.H.Quang, V.H.Nguyen & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Beilschmiedia danhkyi B.H.Quang, V.H.Nguyen & Tagane (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Lanonia kontumensis A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Lanonia kontumensis A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Paratinospora sagittata (Oliv.) Wei Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Paratinospora sagittata (Oliv.) Wei Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris nipponica (Franch. & Sav.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris nipponica (Franch. & Sav.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Ponera guangxiensis Zhou, 2001 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ponera guangxiensis Zhou, 2001 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia maculifolia Y.M.Shui, Nuraliev & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia maculifolia Y.M.Shui, Nuraliev & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Prunus perreauana (Pierre ex Cardot) Tên chấp nhận (Accepted Name): Prunus perreauana (Pierre ex Cardot) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptopetalum racemosum (Lam.) Shih H.Chen & M.J.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptopetalum racemosum (Lam.) Shih H.Chen & M.J.Wu (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Jurinea deltoidea (DC.) N.Garcia, Herrando & Susanna Tên chấp nhận (Accepted Name): Jurinea deltoidea (DC.) N.Garcia, Herrando & Susanna (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Thottea aroangensis T.A.Le, D.Dien & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Thottea aroangensis T.A.Le, D.Dien & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Neolitsea hongiaoensis Yahara & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolitsea hongiaoensis Yahara & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema faviogonzalezii (T.V.Do, Wanke & Neinhuis) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema faviogonzalezii (T.V.Do, Wanke & Nein

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema fangchi (Y.C.Wu ex L.D.Chow & S.M.Hwang) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema fangchi (Y.C.Wu ex L.D.Chow & S.M.Hwang

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza purpureocaerulea (H.S.Lo) Razafim. & Rydin Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza purpureocaerulea (H.S.Lo) Razafim. & Rydin (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotrema annamense (T.V.Do, Wanke & Neinhuis) X.X.Zhu, S.Liao & J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotrema annamense (T.V.Do, Wanke & Neinhuis) X.X.Zh
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera gagnepainii (T.L.Wu, K.Larsen & Turland) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera gagnepainii (T.L.Wu, K.Larsen & Turland)

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum locianum (Grushv. & Skvortsova) Y.F.Deng Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum locianum (Grushv. & Skvortsova) Y.F.Deng (Tình trạng dan
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.