
Pogostemon cruciatus
Danh pháp khoa học chuẩn: Pogostemon cruciatus (Benth.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogostemon cruciatus (Benth.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 364/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogostemon cruciatus (Benth.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogostemon cruciatus (Benth.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora bidoupensis (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora bidoupensis (Gagnep.) Orel, Peter G.Wilson, Cur

Danh pháp khoa học chuẩn: Exostratum blumei (Nees ex Hampe) L.T.Ellis Tên chấp nhận (Accepted Name): Exostratum blumei (Nees ex Hampe) L.T.Ellis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus longifissus Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus longifissus Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Neoizziella divaricata (C.K.Tseng) S.M.Lin, S.-Y.Yang & Huisman, 2011 Tên chấp nhận (Accepted Name): Neoizziella divaricata (C.K.Tseng) S.M.Lin, S.-Y.Yang
Danh pháp khoa học chuẩn: Homalium mollissimum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalium mollissimum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila gigantea Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila gigantea Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Amblovenatum opulentum (Kaulf.) J.P.Roux Tên chấp nhận (Accepted Name): Amblovenatum opulentum (Kaulf.) J.P.Roux (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Neolitsea angustifolia A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolitsea angustifolia A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Tripogon trifidus Munro ex Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Tripogon trifidus Munro ex Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus abbreviatus (Fée) Li Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus abbreviatus (Fée) Li Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes cornu-cervi (D.Don) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes cornu-cervi (D.Don) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Itea macrophylla Wall. ex Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Itea macrophylla Wall. ex Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Kopsia harmandiana Pierre ex Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kopsia harmandiana Pierre ex Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella pseudopaleifera Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella pseudopaleifera Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia wenshanensis C.M.Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia wenshanensis C.M.Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina halongensis (Kiew & T.H.Nguyên) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina halongensis (Kiew & T.H.Nguyên) Mich.Möller & A.W
Danh pháp khoa học chuẩn: Viola diffusa Ging. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viola diffusa Ging. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Illicium difengpi B.N.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Illicium difengpi B.N.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium laserpitiifolium Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium laserpitiifolium Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Lejeunea apiculata Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lejeunea apiculata Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex umbellata Klotzsch ex Reissek Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex umbellata Klotzsch ex Reissek (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Glycosmis gracilis B.C.Stone Tên chấp nhận (Accepted Name): Glycosmis gracilis B.C.Stone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.