
Aeschynanthus pulcher
Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus pulcher (Blume) D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus pulcher (Blume) D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 465/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus pulcher (Blume) D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus pulcher (Blume) D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus sphaerocarpus (Børgesen) Díaz-Tapia & Maggs, 2017 Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus sphaerocarpus (Børgesen) Díaz-Tapia & Maggs,
Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus brevicaulis (A.J.Hend. & N.Q.Dung) W.J.Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus brevicaulis (A.J.Hend. & N.Q.Dung) W.J.Baker (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus velutinus N.H.Xia, V.T.Nguyen & V.D.Vu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus velutinus N.H.Xia, V.T.Nguyen & V.D.Vu (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris latipinna Y.S.Chao & W.L.Chiou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris latipinna Y.S.Chao & W.L.Chiou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Breynia quadrangularis (Willd.) Chakrab. & N.P.Balakr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Breynia quadrangularis (Willd.) Chakrab. & N.P.Balakr. (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus leptocarpus (F.Muell.) Bauters Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus leptocarpus (F.Muell.) Bauters (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Benstonea affinis (Kurz) Callm. & Buerki Tên chấp nhận (Accepted Name): Benstonea affinis (Kurz) Callm. & Buerki (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda uniflora Wall. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda uniflora Wall. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Thecostele alata (Roxb.) C.S.P.Parish & Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thecostele alata (Roxb.) C.S.P.Parish & Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum crispulum Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum crispulum Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia oleifera Abel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia oleifera Abel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Galinsoga quadriradiata Ruiz & Pav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Galinsoga quadriradiata Ruiz & Pav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria multicaudata (C.B.Clarke) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria multicaudata (C.B.Clarke) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Plenasium javanicum (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Plenasium javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Justicia ventricosa Wall. ex Sims Tên chấp nhận (Accepted Name): Justicia ventricosa Wall. ex Sims (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma glutinosa (L.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma glutinosa (L.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Myriocoleopsis vuquangensis (Pócs & Ninh) Pócs Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriocoleopsis vuquangensis (Pócs & Ninh) Pócs (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Premna cordifolia Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Premna cordifolia Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus depressa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus depressa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Leea rubra Spreng. ex Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Leea rubra Spreng. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma indiana (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma indiana (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea hasskarliana (Lehm.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea hasskarliana (Lehm.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea levicornua Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea levicornua Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.