Alpinia officinarum (Alpinia officinarum)
Đã đối chiếu nguồn Cây gia vị

Alpinia officinarum

Alpinia officinarum

Tên gọi khác: Alpinia (Alpinia officinarum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia officinarum Hance
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia officinarum Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Zingiberales → Họ Zingiberaceae → Chi Alpinia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5302199

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Khe Sâu, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Tonkin : Ha-giang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2019 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Luan Mai Sy, Gattefossé, J..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Khe Sâu, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Tonkin : Ha-giang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Khe Sâu, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Alpinia officinarum Hance in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Alpinia officinarum (Alpinia officinarum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/alpinia-alpinia-officinarum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Zingiberaceae

Xem tất cả 221 loài →
Gừng (Zingiber officinale) Phổ biến

Gừng

Zingiber officinale

Gừng (Zingiber officinale), họ Gừng (Zingiberaceae), là cây gia vị-dược liệu không thể thay thế trong ẩm thực và y học cổ truyền Việt Nam. Cây thân thảo lâu năm cao 60–100cm, thân

Trung bình 270 ngày Zingiberaceae
Nghệ vàng (Curcuma longa) Phổ biến

Nghệ vàng

Curcuma longa

Nghệ vàng (Curcuma longa), họ Gừng, là cây gia vị + dược liệu giá trị cao. Hoạt chất chính curcumin (3–6% trong củ khô) có tác dụng kháng viêm, chống oxi hoá, hỗ trợ tiêu hoá và ch

Dễ trồng 270 ngày Zingiberaceae
Riềng (Alpinia galanga)

Riềng

Alpinia galanga

Tên tiếng Việt: Riềng Danh pháp khoa học: Alpinia galanga Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Dễ trồng 45 ngày Zingiberaceae
Gừng đỏ (Alpinia purpurata)

Gừng đỏ

Alpinia purpurata

Tên tiếng Việt: Gừng đỏ Danh pháp khoa học: Alpinia purpurata Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Thái

Trung bình 180 ngày Zingiberaceae
Riềng cảnh (Alpinia zerumbet)

Riềng cảnh

Alpinia zerumbet

Tên tiếng Việt: Riềng cảnh Danh pháp khoa học: Alpinia zerumbet Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Zingiberaceae
Alpinia aquatica (Alpinia aquatica)

Alpinia aquatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia aquatica (Retz.) Roscoe Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia aquatica (Retz.) Roscoe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Zingiberaceae
Alpinia brevilabris (Alpinia brevilabris)

Alpinia brevilabris

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia brevilabris C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia brevilabris C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Zingiberaceae
Alpinia breviligulata (Alpinia breviligulata)

Alpinia breviligulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia breviligulata (Gagnep.) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia breviligulata (Gagnep.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Zingiberaceae