
Buchanania reticulata
Buchanania reticulata
Tên gọi khác: Buchanania (Buchanania reticulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Buchanania reticulata Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Buchanania reticulata Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Anacardiaceae → Chi Buchanania.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7947947
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hoa Binh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cam Bình, Tp. Cam Ranh, Khánh Hòa, Vietnam; Bình Châu, Xuyên Mộc District, Ba Ria - Vung Tau, Vietnam; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Plains at Dan Hamlet.; Evergreen primary forest along stream (Dak Mek river system) at 850-900 m alt. on W slope of Ngoc Linh mountain system above Muong Hoong village; Distr. Dak Gley, about 7 km to S of Dak Gley town, near Dak Pet village. Open secondary forest with bamboo domination (Oxytenanthera sp.) along Dak Poko river.; Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 240m – 875m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Soejarto DD, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. V. Averyanov, Poilane, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cam Bình, Tp. Cam Ranh, Khánh Hòa, Vietnam; Bình Châu, Xuyên Mộc District, Ba Ria - Vung Tau, Vietnam; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Plains at Dan Hamlet.; Evergreen primary forest along stream (Dak Mek river system) at 850-900 m alt. on W slope of Ngoc Linh mountain system above Muong Hoong village; Distr. Dak Gley, about 7 km to S of Dak Gley town, near Dak Pet village. Open secondary forest with bamboo domination (Oxytenanthera sp.) along Dak Poko river.; Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Plains at Dan Hamlet..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Cam Bình, Tp. Cam Ranh, Khánh Hòa, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Evergreen primary forest along stream (Dak Mek river system) at 850-900 m alt. on W slope of Ngoc Linh mountain system above Muong Hoong village, Distr. Dak Gley, about 7 km to S of Dak Gley town, near Dak Pet village. Open secondary forest with bamboo domination (Oxytenanthera sp.) along Dak Poko river., Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bình Châu, Xuyên Mộc District, Ba Ria - Vung Tau, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Buchanania reticulata Hance in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Buchanania reticulata (Buchanania reticulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/buchanania-buchanania-reticulata (truy cập 21/10/2026).





