Castanopsis guinieri
Castanopsis guinieri
Tên gọi khác: Castanopsis (Castanopsis guinieri)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis guinieri A.Camus
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis guinieri A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Castanopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5333069
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Haut-Donnai, Đồng Nai, Gia Lai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Province of Haut Donnai. Secondary forest, vicinity of Di Linh (Djiring).; Province of Haut Donnai. Castanopsis pyriformis Hick. & A. Camus secondary forest, vicinity of Coll. Hoang-dinh-Lam No. 9537 DI LINH (DJIRING) O; Annam: Pn. Sapoum près de la Station agricole de Blao, prov. du haut Donaï; Annam mérid. : massif du Braïan près de Djiring, prov. du Haut Donaï; Annam: Massif du Brainan, Djiring.; Indochine : Annam : massif du Braïan près de Djiring, province du Haut Donaï.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1100m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 1960.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hoang-dinh-Lam, Hoang-Dinh-Lam, Poilane, E., E. Poilane, Poilane, E. (M.), Poilane.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Province of Haut Donnai. Secondary forest, vicinity of Di Linh (Djiring).; Province of Haut Donnai. Castanopsis pyriformis Hick. & A. Camus secondary forest, vicinity of Coll. Hoang-dinh-Lam No. 9537 DI LINH (DJIRING) O; Annam: Pn. Sapoum près de la Station agricole de Blao, prov. du haut Donaï; Annam mérid. : massif du Braïan près de Djiring, prov. du Haut Donaï; Annam: Massif du Brainan, Djiring.; Indochine : Annam : massif du Braïan près de Djiring, province du Haut Donaï.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Dak Doa pro : Kontum 11 a 1200 M alt.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Nui Chua Chan pro : de Bienhoa 750 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Castanopsis guinieri A.Camus in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Castanopsis guinieri (Castanopsis guinieri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/castanopsis-castanopsis-guinieri (truy cập 21/10/2026).






