Chloranthus japonicus (Chloranthus japonicus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Chloranthus japonicus

Chloranthus japonicus

Tên gọi khác: Chloranthus (Chloranthus japonicus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus japonicus Siebold
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus japonicus Siebold (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Chloranthales → Họ Chloranthaceae → Chi Chloranthus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3750475

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; B16. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности деревни Клонг Клань (K′Long Lanh). В посадках кофе, на молодой плантации == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, K′Long Lanh village neighborhood. At coffee planting, at young plantation; 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW.; Lac Du|7o|7ng District: Bi Dúp Protected Area. WNW of village Klong Lanh, downstream along creek. Secondary forest on banks of creek.; S. Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 1880m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H., Raab-Straube,E. von & Truong,Q.C., Bochkin V. D., Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova, L. V. Averyanov, Porter P. Lowry II|et al., L. Averyanov; N.T. Ban, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, G. Yakovlev.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; B16. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности деревни Клонг Клань (K′Long Lanh). В посадках кофе, на молодой плантации == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, K′Long Lanh village neighborhood. At coffee planting, at young plantation; 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW.; Lac Du|7o|7ng District: Bi Dúp Protected Area. WNW of village Klong Lanh, downstream along creek. Secondary forest on banks of creek.; S. Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit., B16. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности деревни Клонг Клань (K′Long Lanh). В посадках кофе, на молодой плантации == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, K′Long Lanh village neighborhood. At coffee planting, at young plantation, 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW., Lac Du|7o|7ng District: Bi Dúp Protected Area. WNW of village Klong Lanh, downstream along creek. Secondary forest on banks of creek., S. Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chloranthus japonicus Siebold in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Chloranthus japonicus (Chloranthus japonicus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chloranthus-chloranthus-japonicus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Chloranthaceae

Chloranthus elatior (Chloranthus elatior)

Chloranthus elatior

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus elatior Link Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus elatior Link (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus henryi (Chloranthus henryi)

Chloranthus henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus henryi Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus henryi Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus nervosus (Chloranthus nervosus)

Chloranthus nervosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus nervosus Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus nervosus Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus spicatus (Chloranthus spicatus)

Chloranthus spicatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Hedyosmum orientale (Hedyosmum orientale)

Hedyosmum orientale

Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyosmum orientale Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyosmum orientale Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Sarcandra glabra (Sarcandra glabra)

Sarcandra glabra

Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcandra glabra (Thunb.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcandra glabra (Thunb.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae