
Hedyosmum orientale
Hedyosmum orientale
Tên gọi khác: Hedyosmum (Hedyosmum orientale)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyosmum orientale Merr. & Chun
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyosmum orientale Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Chloranthales → Họ Chloranthaceae → Chi Hedyosmum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3750410
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Dak Lak, Kontum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on very steep granite slopes along river canyon.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open dry secondary forest..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1186m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1941 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|P. K. Long, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. Averyanov; N. T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N. T. Hiep, D. D. Huyen, P. K. Loc, N. X. Tam, G. Yakovlev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on very steep granite slopes along river canyon.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open dry secondary forest..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest, Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on very steep granite slopes along river canyon., Dak Lak, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Hedyosmum orientale Merr. & Chun in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hedyosmum orientale (Hedyosmum orientale). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hedyosmum-hedyosmum-orientale (truy cập 21/10/2026).

