Sarcandra glabra (Sarcandra glabra)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sarcandra glabra

Sarcandra glabra

Tên gọi khác: Sarcandra (Sarcandra glabra)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcandra glabra (Thunb.) Nakai
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcandra glabra (Thunb.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Chloranthales → Họ Chloranthaceae → Chi Sarcandra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7339073

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hóa, Gia Lai, Hà Nội, Phú Thọ, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Thừa Thiên - Huế, Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Thành Lâm, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Hanoi, Ha Noi, VN; Thanh Thuy, Phu Tho, VN; Vietnam; K'Bang, VN-GL, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1950m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: JODY HSIEH, Vasilii Dudka, drphuongthaoduoc, 陳鴻文, Dmitry Ivanov, Eugene Popov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Thành Lâm, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Hanoi, Ha Noi, VN; Thanh Thuy, Phu Tho, VN; Vietnam; K'Bang, VN-GL, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hanoi, Ha Noi, VN, Thanh Thuy, Phu Tho, VN, Vân Hòa, Ba Vì, Hà Nội, Vietnam, Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., Thach Ban Peak.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: X. Thành Lâm, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN, Vietnam, Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам, K'Bang, VN-GL, VN, K'Bang, Gia Lai, Vietnam, Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Đạ Chais, Lạc Dương District, Lam Dong, Вьетнам, Central Highlands, Lam Dong Prov., Bidoup-Nuiba NP. Klong Laub to Bidoup Peak trail. opposite Klong Lanh Ranger Station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sarcandra glabra (Thunb.) Nakai in Vietnam (68 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sarcandra glabra (Sarcandra glabra). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sarcandra-sarcandra-glabra (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Chloranthaceae

Chloranthus elatior (Chloranthus elatior)

Chloranthus elatior

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus elatior Link Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus elatior Link (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus henryi (Chloranthus henryi)

Chloranthus henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus henryi Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus henryi Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus japonicus (Chloranthus japonicus)

Chloranthus japonicus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus japonicus Siebold Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus japonicus Siebold (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus nervosus (Chloranthus nervosus)

Chloranthus nervosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus nervosus Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus nervosus Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Chloranthus spicatus (Chloranthus spicatus)

Chloranthus spicatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae
Hedyosmum orientale (Hedyosmum orientale)

Hedyosmum orientale

Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyosmum orientale Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyosmum orientale Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Chloranthaceae